Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho đắt Tiền - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa đắt Tiền Tham khảo

Đắt Tiền Tham khảo Tính Từ hình thức

  • tốn kém, thưa quý giá, giá cao, dốc, cắt cổ, lộng lẫy, prohibitive, cứng, ngoài một là có nghĩa là.
đắt Tiền Liên kết từ đồng nghĩa: tốn kém, dốc, cắt cổ, lộng lẫy, cứng,

đắt Tiền Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chảy, Mịn, Duyên...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » đắt Tiền Là Gì