Refuse - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "refuse" thành Tiếng Việt

từ chối, rác rưởi, khước từ là các bản dịch hàng đầu của "refuse" thành Tiếng Việt.

refuse adjective verb noun ngữ pháp

Discarded, rejected. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • từ chối

    verb

    ''(transitive)'' decline (request, demand) [..]

    We asked him to face the press but he refused to.

    Tôi đã nói nó đối mặt với báo chí nhưng nó từ chối.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • rác rưởi

    And their corpses will be like refuse in the streets.

    Xác họ sẽ như rác rưởi ngoài đường phố.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • khước từ

    verb

    You're saying we make him an offer he can't refuse?

    Ta sẽ đưa ra một lời đề nghị hắn không thể khước từ?

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cự tuyệt
    • chối
    • không cho phép
    • đồ thừa
    • bâi thải đá
    • chùn lại
    • không dám nhảy qua
    • phế vật
    • đá thải
    • đồ bỏ đi
    • đồ thải
    • rác
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " refuse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Refuse + Thêm bản dịch Thêm

"Refuse" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Refuse trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "refuse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Refusal Nghĩa Là Gì