Replace - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Ngoại động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: replacé

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/ɹɪˈpleɪs/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -eɪs

Ngoại động từ

replace ngoại động từ /rɪˈpleɪs/

  1. Thay thế.
  2. Đặt lại chỗ cũ. to replace borrowed books — để lại vào chỗ cũ sổ sách đã mượn

Chia động từ

replace
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to replace
Phân từ hiện tại replacing
Phân từ quá khứ replaced
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại replace replace hoặc replacest¹ replaces hoặc replaceth¹ replace replace replace
Quá khứ replaced replaced hoặc replacedst¹ replaced replaced replaced replaced
Tương lai will/shall²replace will/shallreplace hoặc wilt/shalt¹replace will/shallreplace will/shallreplace will/shallreplace will/shallreplace
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại replace replace hoặc replacest¹ replace replace replace replace
Quá khứ replaced replaced replaced replaced replaced replaced
Tương lai weretoreplace hoặc shouldreplace weretoreplace hoặc shouldreplace weretoreplace hoặc shouldreplace weretoreplace hoặc shouldreplace weretoreplace hoặc shouldreplace weretoreplace hoặc shouldreplace
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại replace let’s replace replace
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “replace”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=replace&oldid=2245984” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 2 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/eɪs
  • Vần:Tiếng Anh/eɪs/2 âm tiết
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Anh có cách phát âm IPA
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục replace 46 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cách Phát âm Từ Replace