Replace - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA(ghi chú):/ɹɪˈpleɪs/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) - Vần: -eɪs
Ngoại động từ
replace ngoại động từ /rɪˈpleɪs/
- Thay thế.
- Đặt lại chỗ cũ. to replace borrowed books — để lại vào chỗ cũ sổ sách đã mượn
Chia động từ
replace| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to replace | |||||
| Phân từ hiện tại | replacing | |||||
| Phân từ quá khứ | replaced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | replace | replace hoặc replacest¹ | replaces hoặc replaceth¹ | replace | replace | replace |
| Quá khứ | replaced | replaced hoặc replacedst¹ | replaced | replaced | replaced | replaced |
| Tương lai | will/shall²replace | will/shallreplace hoặc wilt/shalt¹replace | will/shallreplace | will/shallreplace | will/shallreplace | will/shallreplace |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | replace | replace hoặc replacest¹ | replace | replace | replace | replace |
| Quá khứ | replaced | replaced | replaced | replaced | replaced | replaced |
| Tương lai | weretoreplace hoặc shouldreplace | weretoreplace hoặc shouldreplace | weretoreplace hoặc shouldreplace | weretoreplace hoặc shouldreplace | weretoreplace hoặc shouldreplace | weretoreplace hoặc shouldreplace |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | replace | — | let’s replace | replace | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “replace”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪs
- Vần:Tiếng Anh/eɪs/2 âm tiết
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh có cách phát âm IPA
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Cách Phát âm Từ Replace
-
REPLACE | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Replace Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Replace - Tiếng Anh - Forvo
-
REPLACE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Replace Là Gì, Nghĩa Của Từ Replace | Từ điển Anh - Việt
-
Replace Với Substitule đều Có Nghĩa Là Thay Thế?... | Hỏi đáp Tiếng Anh
-
Replace Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Replaced Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Replace
-
→ Replace, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Replaced Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
-
Replace Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Replaced Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict