Restart Bằng Tiếng Việt - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "restart" thành Tiếng Việt
lại bắt đầu, lại khởi đầu, khởi động lại là các bản dịch hàng đầu của "restart" thành Tiếng Việt.
restart verb noun ngữ phápThe act of starting something again. [..]
+ Thêm bản dịch Thêm restartTừ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt
-
lại bắt đầu
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
lại khởi đầu
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
khởi động lại
To turn a computer off and back on again, either manually, or by clicking Restart.
We've just, minutes ago, restarted our broadcasting capabilities.
Chúng tôi vừa, vài phút trước, khởi động lại vùng phủ sóng của chúng tôi.
MicrosoftLanguagePortal
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " restart " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "restart" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Dịch Từ Restart Later
-
RESTART LATER Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Restart Later Việt Làm Thế Nào để Nói - Anh
-
Restart Later Việt Làm Thế Nào để Nói
-
Restart Later Là Gì - Blog Của Thư
-
Restart Later Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Restart Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của "restart" Trong Tiếng Việt - Từ điển Online Của
-
7 Cách Tắt Update And Shutdown Hoặc Restart Trên Windows 10 đơn ...
-
Cách Khắc Phục Sự Cố Lỗi Windows Installer - Microsoft Support
-
Cách Xử Lý Khi Không Cài Được Tiếng Việt Cho Win 10
-
Nguyên Nhân Gây Ra Màn Hình Xanh
-
Cách Sửa Lỗi Phần Mềm Trên điện Thoại OPPO Thông Qua ColorOS ...
-
Đây Là Cách Reset Lại Thiết Lập Mạng Trên Windows 10 Chỉ Với 1 Cú ...