Revenge - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /rɪ.ˈvɛndʒ/
Từ khóa » Sự Trả Thù Là Gì
-
Sự Khác Biệt Giữa Quả Báo Và Sự Trả Thù - Sawakinome
-
Sự Khác Biệt Giữa Trả Thù Và Báo Thù (Ngôn Ngữ) - Sawakinome
-
SỰ TRẢ THÙ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Kinh Thánh Nói Gì Về Sự Trả Thù? - JW.ORG
-
Vì Sao Sự Trả Thù Lại Ngọt Ngào?
-
Trả Thù Là Gì? Cảm Giác Muốn Trả Thù Là Tâm Lý. Mối Thù Máu Mủ. Làm ...
-
Sự Trả Thù Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Sự Khác Biệt Giữa Công Lý Và Trả Thù - Strephonsays
-
Cái Lợi ẩn Khuất Của Việc Trả Thù - BBC News Tiếng Việt
-
65 Câu Nói Hay Nhất Về Sự Trả Thù - Sainte Anastasie
-
Tha Thứ Là Sự Trả Thù đáng Sợ Nhất... - Coocxe
-
Sự Trả Thù Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Các Cụm Từ Về Sự Trả Thù, Mong Muốn Công Lý Do Sự Tàn ác