Sự Trả Thù Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sự trả thù tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự trả thù (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự trả thù | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự trả thù tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự trả thù trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự trả thù tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - おかえし - 「お返し」 - [PHẢN] - せつじょく - 「雪辱」 - ふくきゅう - 「復仇」 - [PHỤC CỪU] - ふくしゅう - 「復讐」 - ほうふくそち - 「報復措置」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự trả thù" trong tiếng Nhật
- - trả thù:恨んだお返し
- - Sôi sục với ý định báo thù.:復讐の念に燃える
- - Ý chí phục thù.:復讐心
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự trả thù trong tiếng Nhật
* n - おかえし - 「お返し」 - [PHẢN] - せつじょく - 「雪辱」 - ふくきゅう - 「復仇」 - [PHỤC CỪU] - ふくしゅう - 「復讐」 - ほうふくそち - 「報復措置」Ví dụ cách sử dụng từ "sự trả thù" trong tiếng Nhật- trả thù:恨んだお返し, - Sôi sục với ý định báo thù.:復讐の念に燃える, - Ý chí phục thù.:復讐心,
Đây là cách dùng sự trả thù tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự trả thù trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự trả thù
- sở đoản tiếng Nhật là gì?
- kẻ tấn công tiếng Nhật là gì?
- Cơ quan Liên lạc Thái Lan tiếng Nhật là gì?
- sự cấm dẫm lên tiếng Nhật là gì?
- sự làm gián đoạn tiếng Nhật là gì?
- nhanh gọn tiếng Nhật là gì?
- giá trị tính thuế hải quan tiếng Nhật là gì?
- thiên tân tiếng Nhật là gì?
- ngăn cách tiếng Nhật là gì?
- viết tiếng Nhật là gì?
- sư đoàn tiếng Nhật là gì?
- bộ vận tải tiếng Nhật là gì?
- những lời đe doạ tiếng Nhật là gì?
- đau ruột thừa tiếng Nhật là gì?
- sự giữ mình thức tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Sự Trả Thù Là Gì
-
Sự Khác Biệt Giữa Quả Báo Và Sự Trả Thù - Sawakinome
-
Sự Khác Biệt Giữa Trả Thù Và Báo Thù (Ngôn Ngữ) - Sawakinome
-
SỰ TRẢ THÙ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Kinh Thánh Nói Gì Về Sự Trả Thù? - JW.ORG
-
Vì Sao Sự Trả Thù Lại Ngọt Ngào?
-
Trả Thù Là Gì? Cảm Giác Muốn Trả Thù Là Tâm Lý. Mối Thù Máu Mủ. Làm ...
-
Sự Trả Thù Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Sự Khác Biệt Giữa Công Lý Và Trả Thù - Strephonsays
-
Revenge - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cái Lợi ẩn Khuất Của Việc Trả Thù - BBC News Tiếng Việt
-
65 Câu Nói Hay Nhất Về Sự Trả Thù - Sainte Anastasie
-
Tha Thứ Là Sự Trả Thù đáng Sợ Nhất... - Coocxe
-
Các Cụm Từ Về Sự Trả Thù, Mong Muốn Công Lý Do Sự Tàn ác
sự trả thù (phát âm có thể chưa chuẩn)