Rhyming Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ rhyming tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm rhyming tiếng Anh rhyming (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ rhyming

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

rhyming tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ rhyming trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ rhyming tiếng Anh nghĩa là gì.

rhyme /raim/* danh từ ((cũng) rime)- (thơ ca) văn=it is there for rhyme sake+ phải đặt vào đấy cho nó có vần- ((thường) số nhiều) bài thơ; những câu thơ có vần=to write bad rhymes+ làm thơ tồi!there is neither rhyme reason about it- cái đó chẳng có nghĩa lý gì!without rhyme or reason- vô lý* nội động từ ((cũng) rime)- ăn vần (với nhau)=mine and shine rhyme well+ hai từ mine và shine ăn vần với nhau- làm thơ* ngoại động từ ((cũng) rime)- đặt thành thơ (một bài văn xuôi)- làm cho từ này ăn vần với từ kia

Thuật ngữ liên quan tới rhyming

  • antiseptic tiếng Anh là gì?
  • preignitions tiếng Anh là gì?
  • reunion tiếng Anh là gì?
  • agnosia tiếng Anh là gì?
  • front-gate tiếng Anh là gì?
  • exactly tiếng Anh là gì?
  • protestations tiếng Anh là gì?
  • preparative tiếng Anh là gì?
  • mulligatawny tiếng Anh là gì?
  • unwitting tiếng Anh là gì?
  • graniferous tiếng Anh là gì?
  • en bloc tiếng Anh là gì?
  • ratability tiếng Anh là gì?
  • anathematical tiếng Anh là gì?
  • departmentstore tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của rhyming trong tiếng Anh

rhyming có nghĩa là: rhyme /raim/* danh từ ((cũng) rime)- (thơ ca) văn=it is there for rhyme sake+ phải đặt vào đấy cho nó có vần- ((thường) số nhiều) bài thơ; những câu thơ có vần=to write bad rhymes+ làm thơ tồi!there is neither rhyme reason about it- cái đó chẳng có nghĩa lý gì!without rhyme or reason- vô lý* nội động từ ((cũng) rime)- ăn vần (với nhau)=mine and shine rhyme well+ hai từ mine và shine ăn vần với nhau- làm thơ* ngoại động từ ((cũng) rime)- đặt thành thơ (một bài văn xuôi)- làm cho từ này ăn vần với từ kia

Đây là cách dùng rhyming tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ rhyming tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

rhyme /raim/* danh từ ((cũng) rime)- (thơ ca) văn=it is there for rhyme sake+ phải đặt vào đấy cho nó có vần- ((thường) số nhiều) bài thơ tiếng Anh là gì? những câu thơ có vần=to write bad rhymes+ làm thơ tồi!there is neither rhyme reason about it- cái đó chẳng có nghĩa lý gì!without rhyme or reason- vô lý* nội động từ ((cũng) rime)- ăn vần (với nhau)=mine and shine rhyme well+ hai từ mine và shine ăn vần với nhau- làm thơ* ngoại động từ ((cũng) rime)- đặt thành thơ (một bài văn xuôi)- làm cho từ này ăn vần với từ kia

Từ khóa » Dịch Nghĩa Rhyming