RIGHT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

RIGHT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[rait]Tính từTrạng từDanh từĐộng từright [rait] đúngrighttruecorrectproperlyyesexactlyyeahwrongstrictlypreciselyngayrightimmediatelyjustsoonshortlynowevenstraightinstantlypromptlyquyềnrightpowerauthoritypermissionaccessprivilegeentitledphảimusthave toshouldneedrightshallyesgottayeahought tophù hợpsuitablefitrightappropriatematchsuitin accordanceconsistentin lineproperrightnhỉrighthuhthatehthisdonowtooheresaychứbutandrather thanrightokayhuhnotOKrồithenandnowalreadyagogoneokayisall rightenough

Ví dụ về việc sử dụng Right trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yeah, right.Ừ nhỉ.All right, I'm closing my eyes.Giờ em sẽ nhắm mắt lại.Yeah, all right.Yeah, Đc chứ.All right,” Winston finally said.OK,” cuối cùng Winston nói.Good shit, right, Miroki?Cứt ngon chứ, Miroki? Mọi người cũng dịch wasrightwererightberightrightnotusrightourrightSo then God's Word is right.Lời của Thiên Chúa bao giờ cũng ĐÚNG.Exactly right, Kerry!Chính xác chứ, Kerry!Mr. Right has just not found me yet.MR RIGHT add với nhau chưa ta.Isn't that right, Hex?Đúng vậy không nhỉ, hả Hex?The right of each role in the system.Theo quyền của từng vai trò trên hệ thống.builtrightfeelrightrightflanklookrightIsn't that right, Derek?”.Phải không nhỉ, Derek?”.I was right, I love the kids and being a father.chứ, tôi yêu trẻ con và muốn được làm bố.Travel with the right people.Vận hành công ty với ĐÚNG người.In the right light, at the right time.Với ĐÚNG hành vi, tại ĐÚNG thời điểm.You know who I am. Right, Banner?Cậu biết tôi là ai chứ Banner?For the right action, at the right time.Với ĐÚNG hành vi, tại ĐÚNG thời điểm.It's not a big deal, right P-01s?”.Không có vấn đề gì chứ, P- 01s?".Drink the right kind of water.Uống nước ĐÚNG LOẠI.The trick here is to use the right powder.Giải pháp ở đây là sử dụng hàm RIGHT.If your mind is not right, you cannot use your sword right.Nếu mi có giỏiđừng dùng kiếm mới tài chứ.Don't fall for the bitcoin price right away!Đừng hoảng sợ về giá Bitcoin RIGHT NOW!It can be“right” or“wrong.”.Có thể là" ĐÚNG" hoặc" SAI".That's why we're so well set up right now.Chính vì vậy, chúng tôi đã thành lập nên RIGHT NOW.Isn't that right, Versailles?".Có đúng thế không nhỉ, Versailles?”.Has your focus has been on finding the right guy?Câu trả lời nằm ở bạn đã tìm ĐÚNG NGƯỜI chưa?The difference between right and wrong isn't quite clear.Sự khác biệt giữa ĐÚNG và SAI mập mờ không rõ ràng.You know the bar on this kind of day, right, Bernie?Cậu biết hải cảng vào những ngày này chứ, Bernie?There's no right or wrong, let your imagination guide you.Không có ĐÚNG hay SAI, hãy để trí tưởng tượng của bạn được thoả.You're not coming here just for talking right, Kanae-kaichou.Chị đến đây chắc không phải để tán gẫu nhỉ, Kanae- kaichou.You should understand that such a chance is priceless right, Sistina?Cậu nên hiểu rằng cơ hội như vậy là vô giá chứ, Sistina?Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 157078, Thời gian: 0.1232

Xem thêm

was rightđã đúnglà đúngrất đúngnằm ngaywere rightđã đúnglà đúngđều đúngđúng rồirất đúngbe rightđúngđược quyềnnằm ngayright notquyền khôngđúng khôngđể không phảius rightchúng tôi ngayour rightquyền của chúng tôibuilt rightxây dựng ngayfeel rightcảm thấy đúngcảm thấy ngaycảm nhận ngaycảm thấy phảiright flankcánh phảilook rightnhìn thẳngnhìn đúngnhìn ngaytrông đúnggoes rightđi thẳngphải điused rightsử dụng ngayright sectorright sectorđúng ngànhright hemispherebán cầu phảinão phảiright ventricletâm thất phảiwalk rightđi thẳngbước thẳngstay rightở ngaymade rightthực hiện ngaylàm đúngtạo ra ngaythực hiện đúngright viewquan điểm đúngnhìn đúngright buttonnút bên phải

Right trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - derecho
  • Người pháp - droit
  • Người đan mạch - lige
  • Tiếng đức - recht
  • Thụy điển - rätt
  • Na uy - høyre
  • Hà lan - recht
  • Tiếng ả rập - محق
  • Hàn quốc - 권리
  • Tiếng nhật - 権利
  • Kazakhstan - дұрыс
  • Tiếng slovenian - takoj
  • Ukraina - правда
  • Tiếng do thái - זכות
  • Người hy lạp - δικαίωμα
  • Người hungary - igaz
  • Người serbian - pravo
  • Tiếng slovak - právo
  • Người ăn chay trường - право
  • Urdu - صحیح
  • Tiếng rumani - chiar
  • Người trung quốc -
  • Malayalam - അല്ലെ
  • Telugu - కుడి
  • Tamil - உரிமை
  • Tiếng tagalog - karapatan
  • Tiếng bengali - ডান
  • Tiếng mã lai - hak
  • Thái - ใช่ไหม
  • Thổ nhĩ kỳ - doğru
  • Tiếng hindi - अधिकार
  • Đánh bóng - prawo
  • Bồ đào nha - direito
  • Tiếng latinh - rectum
  • Người ý - diritto
  • Tiếng phần lan - oikeus
  • Tiếng croatia - pravo
  • Tiếng indonesia - hak
  • Séc - právo
  • Tiếng nga - право
  • Marathi - अधिकार
S

Từ đồng nghĩa của Right

correct proper right-hand good true just conservative right-wing ripe rightfulness compensate redress rectify riggsright about you

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt right English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Từ Right Sang Tiếng Việt