Rợ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • thay lảy Tiếng Việt là gì?
  • kiêu hãnh Tiếng Việt là gì?
  • thịnh đức Tiếng Việt là gì?
  • thính tai Tiếng Việt là gì?
  • Tân Trụ Tiếng Việt là gì?
  • tâm phục Tiếng Việt là gì?
  • rỉ tai Tiếng Việt là gì?
  • rờ rỡ Tiếng Việt là gì?
  • bùa yêu Tiếng Việt là gì?
  • Chất Bình Tiếng Việt là gì?
  • râu xồm Tiếng Việt là gì?
  • khiêm nhượng Tiếng Việt là gì?
  • tao loạn Tiếng Việt là gì?
  • Cam Thanh Tiếng Việt là gì?
  • gấm Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của rợ trong Tiếng Việt

rợ có nghĩa là: - 1 dt. Dây nhỏ và dai: lấy rợ buộc chặt vào.. - 2 dt. . . Các dân tộc, bộ tộc lạc hậu, theo cách gọi miệt thị thời phong kiến: rợ Hung nô. . . Những kẻ chuyên làm việc dã man, tàn bạo: rợ phát-xít.. - 3 tt. (Màu sắc) quá sặc sỡ, loè loẹt, trông không nhã, không đẹp: Màu hơi rợ.

Đây là cách dùng rợ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ rợ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Nối Từ Rợ