RỞM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

RỞM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từTính từrởmfakegiảphonygiảpseudogiảrởmpseudovitamincounterfeitgiảhàng nháifaultybị lỗisai lầmbị hỏnghỏnglỗi lầm

Ví dụ về việc sử dụng Rởm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
House là một thầy giáo rởm.House… is a lousy teacher.Nghệ sĩ rởm không làm được.A shackled artist cannot do that.Thế mà bọn này còn bán thuốc rởm.I mean they sold bad drugs.Tớ vừa uống phải rượu rởm hay cái gì đó.I- I have got some bad liquor or something.Mọi tôn giáo khác đều là rởm.Every new religion is scandalous.Bác sĩ rởm ở Ấn Độ truyền HIV cho 33 người.In India, fake doctor infects 33 with HIV.Sáu vali giày da màu xanh rởm.Six phony green leather suitcases.Có khoảng 200triệu chiếc bao cao su rởm được cho là đã được nhập vào nước này.About 200 million of the faulty condoms are believed to have been imported into the country.Họ đang ăn cá rởm.And the best part is they're eating 3-day-old halibut.Những người phục vụ nhân dân này là những người rởm nhất thế giới, và là những kẻ gây hại nhất nữa.These servants of the people are the most pseudo people in the world, and the most mischievous too.Ước tính có khoảng270 triệu hồ sơ Facebook“ rởm”.There are an estimated 270 million fake Facebook profiles.Họ đã không có công cụ để chứng minh rằng các bức tranh là rởm hay giả mạo, một nhân viên cho biết, chính vì vậy họ không có quyền giữ chúng.It had no means to prove the paintings were fakes or forgeries, one official said, so it had no legal authority to keep them.Nhà Trắng thúc đẩy nỗlực loại bỏ các sản phẩm rởm ta khỏi mua sắm.White House boosts effort to keep fake products out of procurement.Nếu nó bị cải đạo trước khi cơn khát đã nảy sinh để thám hiểm và đểbiết, thế thì toàn thể cuộc sống nó sẽ sống theo cách rởm;If he is converted before the thirst has arisen to explore and to know,then his whole life he will live in a phony way;Do đó yêu phải được làm thành có thể, nó phải được tạo ra-cho dù nó là rởm, nó phải được tạo ra.Hence love has to be made possible, it has to be created-even if it is pseudo, it has to be created.Hãy thử tưởng tượng điều này trong một giây", Zuckerberg" rởm" nói trong đoạn video- vốn đã được chỉnh sửa để trông giống như trong một clip thông báo chính thức.Imagine this for a second,” the fake Zuckerberg says in the video, which was edited to look like a news clip.Hàng trăm ngàn trẻ em trên khắp TrungQuốc đã bị tiêm vaccine rởm.Hundreds of thousands of Chinesechildren nationwide have been given the faulty vaccines.Được sản xuất ở Trung Quốc và Đông Âu, mỹ phẩm“ rởm” được đưa vào Anh trong những container bình thường và được đóng gói bởi những người di cư bất hợp pháp ở North East.Made in China and Eastern Europe, the fake cosmetics are shipped into the UK in plain containers(pictured) and packaged by illegal immigrants in sweatshops in the North East.Đó là lí do tại sao yêu của bạn là hư huyễn và mọi kính trọng của bạn đều là rởm, giả.That's why all your love is bogus and all your respect is pseudo, phony.Cả 2 nguồn này nói rằng những người sử dụng đangbị dẫn tới các website chống virus rởm và đưa ra các cảnh báo an ninh giả.Both sources state users were being led to fake anti-virus Web sites and presented with false security alerts.Một khảo sát năm 2010 tại các nhà thuốc ở New Delhi đã phát hiện 12% số thuốcđược lấy mẫu là thuốc“ rởm”.A 2010 survey of New Delhi pharmacies found that12 percent of sampled drugs were spurious.Các mối nối ở xích phải tinh vi, cẩn thận bởi nếu mua nhầm xe rởm, mối nối ở xích ẩu, đang đi xe đứt xích thì rất khó để kiểm soát tốc độ, dễ gây tai nạn.The sockets in the chain are sophisticated, carefully by buying phony car, if the connections in the world, are tracked to ride off the chain it is difficult to control the speed, easy to cause the accident.Daneri sẽ yêu cầu tôi đóng góp một lời đề tựa cho cái mớ hỗn tạp rởm đời của anh.Daneri was going to ask me to contribute a foreword to his pedantic hodgepodge.Những gì chúng tôi đã nêu, một cách chính xác, là các tệp củaSnowden đã chỉ ra cách mà cơ quan đó đã, trong một số trường hợp,“ ngụy trang như một máy chủ rởm của Facebook, sử dụng site truyền thông xã hội như một bệ phóng để gây lây nhiễm cho một máy tính đích và trích lọc các tệp từ một ổ đĩa cứng”.What we reported, accurately, was that the Snowden filesshowed how the agency had in some cases“masqueraded as a fake Facebook server, using the social media site as a launching pad to infect a target's computer and exfiltrate files from a hard drive.”.Trong 18 tháng qua các nhà điều tra đãđình chỉ hơn 5.500 trang web bán hàng xa xỉ“ rởm”.Over the past 18 months investigators havesuspended more than 5,500 websites for selling fake luxury goods.Tôi không nói rằng người không có thông minh thì không thể trở nên thành công được, không thể trở nên nổi tiếng được-nhưng người đó sẽ vẫn còn là rởm.I am not saying that a person who has no intelligence cannot become successful, cannot become famous-but he will still remain phony.Bức thư của các nghị sỹ đã tham chiếu tới nghiên cứu thương mại và một báo cáo của Văn phòng Kiểm toán Liên bang mà đã thấy Bộ Quốc phòng đã không có những thủ tục đặc biệt cho việc dò tìm vàngăn ngừa các phần rởm từ việc thanh lọc chuỗi cung ứng.The senators' letter referenced the Commerce study and a March Government Accountability Office report that found Defense did not have specific procedures for detecting andpreventing counterfeit parts from infiltrating the supply chain.Ở đây chúng thực sự hội nhập- không chính trị, không ngoại giao, bởi vì gặp gỡ ngoại giao không phải là gặp gỡ, nó chỉ là mẽ ngoài,nó là rởm.Here they are really merging- not politically, not diplomatically, because a diplomatic meeting is not a meeting, it is only a facade,it is pseudo.Thủ đoạn được sử dụng bao gồm một bộ mã gồm 16 con số trên bao bì sản phẩm mà người tiêu dùng có thể lên internet để“ xác minh” liệu sảnphẩm là đồ“ thứ thiệt” hay rởm.The ruse includes a 16-digit code on the package that consumers can use togo online and“validate” whether the product is“genuine” or counterfeit.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0227 rơmrơm rạ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh rởm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hàng Rởm Tiếng Anh Là Gì