Ruồng Rẫy - Wiktionary Tiếng Việt

ruồng rẫy
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zuəŋ˨˩ zəʔəj˧˥ʐuəŋ˧˧ ʐəj˧˩˨ɹuəŋ˨˩ ɹəj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɹuəŋ˧˧ ɹə̰j˩˧ɹuəŋ˧˧ ɹəj˧˩ɹuəŋ˧˧ ɹə̰j˨˨

Động từ

ruồng rẫy

  1. Bỏ đi, không đoái hoài tới. Ruồng rẫy vợ.

Đồng nghĩa

sửa
  • ruồng bỏ

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ruồng rẫy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ruồng_rẫy&oldid=2190055”

Từ khóa » Giải Thích Từ Ruồng Rẫy