Ruột Thịt - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zuət˨˩ tʰḭʔt˨˩ | ʐuək˨˨ tʰḭt˨˨ | ɹuək˨˩˨ tʰɨt˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹuət˨˨ tʰit˨˨ | ɹuət˨˨ tʰḭt˨˨ | ||
Tính từ
ruột thịt
- Có quan hệ cùng máu mủ hoặc thân thiết, gắn bó như những người cùng máu mủ. Anh em ruột thịt. Tình máu mủ ruột thịt.
Tham khảo
“Ruột thịt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ruột_thịt&oldid=2061821” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Tình Máu Mủ Ruột Thịt Tiếng Anh
-
Flesh And Blood | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
• Tình Máu Mủ, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến Ruột Thịt Thành Tiếng Anh Là - Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'máu Mủ' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Đặt Câu Với Từ "ruột Thịt"
-
Quan Hệ Huyết Thống Tiếng Anh Là Gì
-
Idioms About Family – Thành Ngữ Về Gia đình
-
Nghĩa Của Từ : Blooded | Vietnamese Translation
-
Máu Mủ - Wiktionary Tiếng Việt