Rustle - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Nội động từ
    • 1.4 Ngoại động từ
      • 1.4.1 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/ˈɹʌsəl/
  • Âm thanh (miền Nam nước Anh):(tập tin)
  • Vần: -ʌsəl
  • Từ đồng âm: Russell

Danh từ

rustle /ˈrə.səl/

  1. Tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt.

Nội động từ

rustle nội động từ /ˈrə.səl/

  1. Kêu xào xạc, kêu sột soạt. the foliage rustled in the light breeze — lá cây xào xạc trong làn gió nhẹ
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục) vội vã, hối hả.

Ngoại động từ

rustle ngoại động từ /ˈrə.səl/

  1. Làm xào xạc.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (thông tục) ăn trộm (ngựa bò... ).

Chia động từ

rustle
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to rustle
Phân từ hiện tại rustling
Phân từ quá khứ rustled
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại rustle rustle hoặc rustlest¹ rustles hoặc rustleth¹ rustle rustle rustle
Quá khứ rustled rustled hoặc rustledst¹ rustled rustled rustled rustled
Tương lai will/shall²rustle will/shallrustle hoặc wilt/shalt¹rustle will/shallrustle will/shallrustle will/shallrustle will/shallrustle
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại rustle rustle hoặc rustlest¹ rustle rustle rustle rustle
Quá khứ rustled rustled rustled rustled rustled rustled
Tương lai weretorustle hoặc shouldrustle weretorustle hoặc shouldrustle weretorustle hoặc shouldrustle weretorustle hoặc shouldrustle weretorustle hoặc shouldrustle weretorustle hoặc shouldrustle
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại rustle let’s rustle rustle
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rustle”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=rustle&oldid=2246798” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 2 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/ʌsəl
  • Vần:Tiếng Anh/ʌsəl/2 âm tiết
  • Từ đồng âm tiếng Anh
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Nội động từ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Mục từ sơ khai
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục rustle 29 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Tiếng Lá Cây Xào Xạc Tiếng Anh