SÁM HỐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

SÁM HỐI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từTính từsám hốipenancesám hốiđền tộithống hốiviệc đền tộiăn năngiải tộiăn năn đền tộiðền tộirepentăn nănhối cảihối hậnsám hốithống hốihối tiếchãy sám hốiăn năn sám hốihãy hoán cảihối lỗipenitentialsám hốithống hốiđền tộiăn nănhành sám hối ăn chayrepentanceăn nănsám hốisự hối cảithống hốihối cảisựhoán cảisự hối hậnăn năn hối cảiăn năn sám hốipenitencesám hốithống hốisự ăn năncontriteăn nănhốithống hối , kẻ ngherepentedăn nănhối cảihối hậnsám hốithống hốihối tiếchãy sám hốiăn năn sám hốihãy hoán cảihối lỗirepentingăn nănhối cảihối hậnsám hốithống hốihối tiếchãy sám hốiăn năn sám hốihãy hoán cảihối lỗirepentsăn nănhối cảihối hậnsám hốithống hốihối tiếchãy sám hốiăn năn sám hốihãy hoán cảihối lỗimetanoiasám hối

Ví dụ về việc sử dụng Sám hối trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi sám hối, xin Chúa tha thứ.I repented, asking God's forgiveness.Người biết sám hối… sám hối.The penitent man… The penitent.Gioan đã kêu gọi người ta sám hối.Joel calls the people to repentance.Ta sám hối( với Allah) một trăm lần mỗi ngày.”.I repent to Allah a hundred times a day.”.Tất cả đều phải bắt đầu từ sám hối.But it all must start with repentance.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnhận hối lộ thống hốihối nhân ngoại hối bán lẻ đưa hối lộ chống hối lộ ngoại hối thành công cảm giác hối tiếc cảm giác hối hận thương mại ngoại hốiHơnSử dụng với động từcảm thấy hối hận cảm thấy hối tiếc thấy hối hận hối hận cả bắt đầu hối hận Họ bị buộc phải sám hối trên truyền hình quốc gia.They were forced to repent on national television.Chúa Giêsu luôn kêu gọi mọi người sám hối.Jesus always called people to repentance.Tôi biết tôi phải sám hối hàng ngày của không khoe khoang về Ngài như tôi phải nói.I know I have to repent daily of failing to brag on Him as I should.Chính vì vậy, Chúa luôn mời gọi sám hối.So God first of all always calls for repentance.Tuy nhiên, ngay sau đó, họ sám hối hành động của mình và đã quan tâm lớn trong niềm tin Phật giáo.Shortly afterward, however, they repented their actions and took great interest in the Buddhist faith.Mình sẽ coi đây như là lời tự thú và sám hối….I will seem like a self-centered and ditzy….Báo chí đưa tin:“ Nếu ông Colson có thể sám hối tội lỗi mình, cũng có niềm hy vọng cho mọi người”.The Boston Globe wrote,“If Mr. Colson can repent of his sins, there just has to be hope for everybody.”.Ngài đến để kêu gọi những kẻ tội lỗi sám hối.He's come to call sinners to repentance.Hắn hiện tại rất im lặng, còn bày ra sám hối biểu tình.He was now very quiet, and he also put on a repentant expression.Trong giờ chết Chúa đã nhậm lời cầu xin của người kẻ trộm sám hối.At the hour of death you heard the plea of the penitent thief.Khi Ngài cầu nguyện,chắc là Ngài đã phải xin cho tôi sám hối hay rời Chủng Viện.In his prayer he must have asked that I repent or leave.Ái nữ của Cha, con hãy viết rằngCha chính là Lòng Thương Xót đối với linh hồn sám hối.Write, My daughter, that I am mercy itself for the contrite soul.Khi Tòa án dị giáo bị bãi bỏ,biểu tượng của sự trừng phạt và sám hối được giữ trong tình huynh đệ Công giáo.When the Inquisition was abolished, the symbol of punishment and penitence was kept in the Catholic brotherhood.Ta không biết làm gì để nhân loại sám hối.I do not know what to do for humanity to repent.Sám hối chân thành là không chỉ biết lỗi của chúng ta thôi, hoặc nói là chúng ta sẽ không tái phạm cái lỗi lầm đó.True repentance is not just knowing our mistakes, nor is it saying that we won't make the same mistake again.Hy vọng duynhất của Loras là thú tội và sám hối.Loras's only hope is to confess his crimes and repent.Cha của chúng ta trắc ẩn bất cứ khi nào chúng ta sám hối, và Ngài đưa chúng ta về nhà với con tim thanh thản và bình an.Our Father is moved to compassion whenever we repent, and he sends us home with hearts calm and at peace.Và cậu bé bên trái tôi cũng đang cầu nguyện sám hối sâu sắc.And the boy on my left was also in a deep prayer of repentance.Nó an vị ở đấy một cách vững vàng và tăng trưởng dần, trong khi chàng tưởng rằngmình đang hủy hoại nó bằng cách nhịn đói và sám hối.It sat there tightly and grew,while he thought he was destroying it by fasting and penitence.Bất kể chúng ta sa ngã bao nhiêu lần,Thiên Chúa sẽ giải thoát chúng ta nếu chúng ta sám hối và xin ơn trợ giúp để làm theo ý Ngài.No matter how often we fail,God will deliver us if we repent and ask for the grace to do His will.Sám hối là từ tình trạng bất tự nhiên trở về với tình trạng tự nhiên, từ ma quỉ trở về với Thiên Chúa, nhờ kỷ luật và nỗ lực.Repentance is the returning from the unnatural to the natural state, from the devil to God, through discipline and effort.".Người Công giáo nên đi xưng tội trước khi có sự trừng phạt vànhững người khác nên sám hối các tội lỗi của mình.All Catholics should go to confession before the punishment andthe others should repent of their sins.Sám hối nghĩa là chúng ta đã làm gì đó sai trái và phải hối hận về hành động đó và bắt đầu sống một cách sống mới.Repentance implies that we have done something wrong and must regretfully disavow ourselves of that action and begin to live in a new way.Một người bị ảnh hưởng trong ba lý do sau cùng cần phải dànhnhiều thời gian tu tâm, sám hối, và làm điều chân thiện.A person afflicted for the last three reasonsneeds to spend time in spiritual practice, repentance, and doing good deeds.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0339

Xem thêm

không sám hốido not repent

Từng chữ dịch

sámđại từthemselvessáma kindof repentancesámdanh từconfessionhốidanh từexchangeforexregrethốiđộng từurgedhốiFX S

Từ đồng nghĩa của Sám hối

ăn năn thống hối hối cải hối hận sự hối cải việc đền tội hối tiếc penance sự sam houstonsam là

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sám hối English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Sám Hối Tiếng Anh Là Gì