Sự Sám Hối Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Thông tin thuật ngữ sự sám hối tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự sám hối (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự sám hối | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự sám hối tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự sám hối trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự sám hối tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - くい - 「悔い」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự sám hối" trong tiếng Nhật
- - ăn năn (hối hận, ân hận, sám hối) với hành vi thiếu suy nghĩ (hành vi bồng bột, nhẹ dạ):軽率な行為を悔いる
- - ăn năn (sám hối, hối hận, ân hận) với lỗi lầm:間違いを悔いる
- - ăn năn (hối hận, ân hận) sâu sắc:深く悔いて
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự sám hối trong tiếng Nhật
* n - くい - 「悔い」Ví dụ cách sử dụng từ "sự sám hối" trong tiếng Nhật- ăn năn (hối hận, ân hận, sám hối) với hành vi thiếu suy nghĩ (hành vi bồng bột, nhẹ dạ):軽率な行為を悔いる, - ăn năn (sám hối, hối hận, ân hận) với lỗi lầm:間違いを悔いる, - ăn năn (hối hận, ân hận) sâu sắc:深く悔いて,
Đây là cách dùng sự sám hối tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự sám hối trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự sám hối
- axit hydrofluoric tiếng Nhật là gì?
- mắt xanh tiếng Nhật là gì?
- sự hồ đồ tiếng Nhật là gì?
- khẩu phần thức ăn tiếng Nhật là gì?
- mức cao tiếng Nhật là gì?
- khoa phụ sản tiếng Nhật là gì?
- sự khuyến mại tiếng Nhật là gì?
- sự đặt hàng tiếng Nhật là gì?
- niềm tin mù quáng tiếng Nhật là gì?
- tôi cũng vậy tiếng Nhật là gì?
- dịu (màu) tiếng Nhật là gì?
- máy bay vận tải tiếng Nhật là gì?
- phát ra âm thanh ầm ĩ tiếng Nhật là gì?
- sóng bạc đầu tiếng Nhật là gì?
- danh lam tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Sự Sám Hối Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Sám Hối Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Sám Hối Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
SÁM HỐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
VỀ SỰ SÁM HỐI In English Translation - Tr-ex
-
'sám Hối' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Sám Hối Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Sám Hối
-
"Những Người đã Sám Hối Có được Sự Vắng Mặt." Tiếng Anh Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ : Repent | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
Biệt Chúng Sám Hối Là Gì? - .vn
-
Sám Hối Theo Quan Điểm Phật Giáo (Song Ngữ Vietnamese-English)
-
Từ điển Việt Anh - Từ Sám Hối Dịch Là Gì
-
SÁM HỐI - SimonHoaDalat
-
Hối Hận Tiếng Anh Là Gì - .vn
sự sám hối (phát âm có thể chưa chuẩn)