Sẫm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tiếng Việt
- sẫm
Bạn đang chọn từ điển Tiếng Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Tiếng Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữThông tin thuật ngữ sẫm tiếng Tiếng Việt
Định nghĩa - Khái niệm
sẫm tiếng Tiếng Việt?
Dưới đây sẽ giải thích ý nghĩa của từ sẫm trong tiếng Việt của chúng ta mà có thể bạn chưa nắm được. Và giải thích cách dùng từ sẫm trong Tiếng Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sẫm nghĩa là gì.
- t. (Màu sắc) đậm và hơi tối. Sẫm màu. Đỏ sẫm. Tím sẫm.
Từ liên quan tới sẫm
- giáo đầu Tiếng Việt là gì?
- sên Tiếng Việt là gì?
- vàng tây Tiếng Việt là gì?
- Bát Nàn Tiếng Việt là gì?
- thiếu phó Tiếng Việt là gì?
- kiếm chác Tiếng Việt là gì?
- tiểu tổ Tiếng Việt là gì?
- họa sĩ Tiếng Việt là gì?
- đủ Tiếng Việt là gì?
- Bình Nghĩa Tiếng Việt là gì?
- ống thổi Tiếng Việt là gì?
- tai họa Tiếng Việt là gì?
- Trúc Sơn Tiếng Việt là gì?
- nhập cốt Tiếng Việt là gì?
- Quay Sơn Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sẫm trong Tiếng Việt
sẫm có nghĩa là: - t. (Màu sắc) đậm và hơi tối. Sẫm màu. Đỏ sẫm. Tím sẫm.
Đây là cách dùng sẫm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sẫm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tìm kiếm: TìmTừ khóa » Giải Nghĩa Từ Sẫm Màu
-
Sẫm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Sẫm - Từ điển Việt
-
Sẫm Là Gì, Nghĩa Của Từ Sẫm | Từ điển Việt
-
'sậm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Sẫm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
8 Lý Do Vùng Cổ Bị Sẫm Màu Và Cách Khắc Phục
-
Từ điển Tiếng Việt "sẫm" - Là Gì?
-
Bật Mí 5 Nguyên Nhân Làm Nước Tiểu Sẫm Màu Không Phải Ai Cũng Biết!
-
5 Nguyên Nhân Khiến Nước Tiểu Sẫm Màu - Hello Bacsi
-
Màu Sắc Của Phân 'tố Cáo' Tình Trạng Sức Khỏe Của Bạn, Cần đi Khám ...