SẦM UẤT VÀ NHỘN NHỊP In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " SẦM UẤT VÀ NHỘN NHỊP " in English? sầm uất
bustlingvà
andnhộn nhịp
bustlebusybustlingbusiestbustles
{-}
Style/topic:
Mall Road is one of the busiest and commercial places of Shimla.Và đến khi mặt trời ló dạng từ khoảng 5 đến 6 giờ sáng cũng là lúc chợ hoạt động sầm uất và nhộn nhịp nhất.
And when the sun comes out from 5 am to 6 am, it's the busiest and crowdest market ever.Trong khi nó có thể có hình ảnh của một trung tâm đô thị vô cùng sầm uất và nhộn nhịp, nó có thể nhận được từ cuộc đua chuột nhưng vẫn ở lại trong thành phố.
While it may possess the image of a bustling, busy urban center, it is possible to get away from the rat race yet still remain in the city.Giống như bất cứ thành phố phát triển nào khác trong khu vực,thủ đô của Malaysia sầm uất và nhộn nhịp từ sáng cho tới tận đêm khuya.
Like any other developedcity in the region, the capital of Malaysia is crowded and bustling from morning until late at night.Đến với phố hàng Mã vào dịp Halloween bạn sẽ được tận hưởng bầu không khí Halloween sầm uất và nhộn nhịp, có thể thoải mái sắm đồ hóa trang, chụp hình check- in sống ảo.
Coming to Ma Street on Halloween you will enjoy the bustling and bustling Halloween atmosphere, you can freely shop for costumes, take virtual photos and check-in.Dệt qua những con phố sầm uất của Hà Nội, thưởng thức sự hối hả và nhộn nhịp của whizzing xe máyvà người dân địa phương thực hiện mua sắm của họ, và chụp một số hình ảnh của ngôi nhà thực dân Pháp trước khi bạn đến điểm đến tiếp theo của bạn.
Weave through the busy streets of Hanoi, enjoy the hustle and bustle of whizzing motorbikes and locals doing their shopping, and snap some photos of French colonial houses before you arrive at your next destination.Sở hữu một không gian sống xanh mát và trong lành nhưng8 tòa tháp của Sunshine Diamond River chỉ cách TP. HCM nhộn nhịp và sầm uất vài phút di chuyển.
Owning a green and clean living space, but8 towers of Sunshine Diamond River only few minute communes from the hustle and bustle Ho Chi Minh City.Từ thời trung cổ đến cấu trúc hùng vĩ như tiếng Ả Rập pháo đài hùng vĩ, The Hapsburg vàBourbon di tích chế độ và các khu vực sầm uất hiện đại của Madrid sẽ để lại cho bạn ngạc nhiên bởi vẻ đẹp và lịch sử đằng sau thành phố nhộn nhịp này.
From medieval to majestic structures such as the mighty Arabic fortress,The Hapsburg and Bourbon regime relics and the modern bustling areas of Madrid will leave you amazed by the beauty and history behind this bustling city.Homie Nha Trang ở trong con phố tây sầm uất, nhộn nhịp.
Homie Nha Trang is in the busy, busy western street.Có những khu vực nhộn nhịp, sầm uất như Hồng Kông nhưng giá cả chung vẫn rất Thái Lan.
There are bustling, crowded areas like Hong Kong but its prices are generally very Thai.Nằm ở trung tâm khu giải trí Thác Niagara, Tháp Skylon nổi tiếng thế giới được bao quanh bởi các khách sạn sầm uất, Sòng bạc Fallsview, các nhà hàng và quán bar nhộn nhịp.
Located in the heart of the Niagara Falls entertainment district, the world-famous Skylon Tower is surrounded by busy hotels, the Fallsview Casino, bustling restaurants and bars.Đây là một khu đông đúc và sầm uất của thành phố.
It is a colorful and vibrant area of the city.Sài Gòn trong mắt của bất cứ du khách nào đặt chân đến đây là một thành phố sầm uất, nhộn nhịp cả đêm lẫn ngày.
Saigon in the eyes of any tourists who come here is a busy city, bustling day and nigh.Las Ramblas và khu vực mua sắm sầm uất của Barcelona ở gần đó.
Las Ramblas and Barcelona's bustling shopping area are both nearby.Cuộc dạo chơi trên những con đường của khu Old Town và New Town sẽ cho phép bạn nghỉ ngơi, thoát khỏi sự nhộn nhịp của cuộc sống đô thị sầm uất..
Walking the streets of the Old Town and New Town allows you to rest from the bustle of central city life.Ximending là trung tâm mua sắm sầm uất và phổ biến nhất ở Taipei.
Ximending is the largest and most popular shopping district in Taipei.Tất cả tạo nên một khu phố bận rộn sầm uất và rất sôi động.
All these make a city very noisy and busy.Khu phố sầm uất Calle de Toledo.
Crowded narrow streets of Toledo.Caojiadu là một trong những chợ hoa sầm uất và lớn nhất ở Thượng Hải.
Caojiadu is one of the busiest and largest flower markets in Shanghai.Chợ Thepprasit là chợ lớn nhất và sầm uất nhất ở Pattaya.
Thepprasit Market is the biggest and busiest market in Pattaya.Porto là một trung tâm công nghiệp và thương mại sầm uất..
Porto is a busy industrial and commercial center.Quảng Trường Duomo- là trung tâm mua sắm cổ xưa và sầm uất nhất thế giới.
Duomo Square- is the oldest and busiest shopping center in the world.Mặc dù vậy, các trung tâm mua sắm sầm uất ở Nairobi và các cảng biển nhộn nhịp ở Abidjan cho thấy có nhiều lý do để nhà đầu tư tiếp tục lạc quan.
Yet despite that, Nairobi's thriving malls and Abidjan's humming ports show that there are plenty of reasons to stay optimistic.Ở Sài Gòn có rất nhiều khu chợ và các trung tâm mua sắm sầm uất..
In Saigon, there are many markets and crowded shopping centers.Trong khu đô thị sầm uất của Tokyo, với rất nhiều tòa nhà cao tầng và nhiều khu vực mua sắm, là những khu vực xanh mát mang đến cho người dân địa phương và khách du lịch một nơi để thoát khỏi cuộc sống thành phố nhộn nhịp..
Within Tokyo's busy metropolis, filled with lots of tall buildings and a variety of shopping areas, are fair green areas that give locals and tourists a place to escape from the bustling city life.Tương lai rất sầm uất và hiện đại.
Futura is timeless and modern.Chợ Cồn Đà Nẵng là một trong những khu chợ sầm uất và nổi.
Con Market is one of the most crowded and famous market in Danang.Chợ Cồn Đà Nẵng là một trong những khu chợ sầm uất và nổi.
Tourists in Danang have at least once visited and shopped at bustle markets around.Trong vài năm tới, khu vực này được dự đoán sẽ ngày càng nhộn nhịp và sầm uất..
Over the coming decades, these areas are expected to become hotter and drier.Con đường Nakamise sầm uất.
Nakamise Street is empty.Display more examples
Results: 21573, Time: 0.3603 ![]()
sấm sétsân

Vietnamese-English
sầm uất và nhộn nhịp Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Sầm uất và nhộn nhịp in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
sầmadjectivebusybusiestsầmverbslammedsầmnounslamsuấtnoundepressionareastreetuấtadjectivebaduấtthey resentvàconjunctionandnhộnnounfunnhộnadjectivefunnybusiestnhịpnounrhythmratespanpacecadenceTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Không Khí Nhộn Nhịp Tiếng Anh Là Gì
-
Không Khí Nhộn Nhịp Tiếng Anh Là Gì
-
Bầu Không Khí Nhộn Nhịp, Vui Tươi Dịch
-
→ Không Nhộn Nhịp, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
→ Nhộn Nhịp, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
BUSTLING ATMOSPHERE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "nhộn Nhịp" Và "náo Nhiệt " ? | HiNative
-
Nghĩa Của Từ Nhộn Nhịp Bằng Tiếng Anh
-
Nhộn Nhịp Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nhộn Nhịp Tiếng Anh Là Gì