Sánh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sajŋ˧˥ | ʂa̰n˩˧ | ʂan˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂajŋ˩˩ | ʂa̰jŋ˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “sánh”- 騁: sánh, sính
- 祋: sánh
- 蚳: chỉ, sánh, trì, chì
- 愬: sánh, tố, sách
- 埆: sác, sánh, xác
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- : sánh
- 𤯭: sánh
- 𠁔: sánh
- 聘: sánh, sính
- 𡖼: sánh
- 逞: sánh, sính
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- sảnh
- sành
- sanh
Tính từ
sánh
- Đặc đến mức như dính lại với nhau. Cháo sánh . Mật nấu đã sánh.
Động từ
sánh
- So. Sánh với họ thời còn thua xa.
- Đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh. Không thể sánh với họ được đâu.
- Tràn ra ngoài vì bị chao động. Thùng nước đầy sánh cả ra ngoài.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sánh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cái Sanh Là Gì
-
Tra Từ: Sanh - Từ điển Hán Nôm
-
Sanh Là Gì, Nghĩa Của Từ Sanh | Từ điển Việt
-
Sanh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên Cái Sanh - Tên Con
-
Từ điển Tiếng Việt "sánh" - Là Gì?
-
Từ Sanh Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Sành Sỏi Hay Sành Sõi Là Viết đúng Chính Tả Tiếng Việt, Sành Sỏi Là Gì
-
Các Dạng So Sánh Trong Tiếng Anh (Comparisons)