Từ điển Tiếng Việt "sánh" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"sánh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sánh
- 1 đgt. 1. So: sánh với họ thời còn thua xa. 2. Đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh: không thể sánh với họ được đâu.
- 2 đgt. Tràn ra ngoài vì bị chao động: Thùng nước đầy sánh cả ra ngoài.
- 3 tt. Đặc đến mức như dính lại với nhau: cháo sánh Mật nấu đã sánh.
nđg.1. So. Sánh với họ thì còn thua. 2. Đạt mức độ bằng cái đưa ra so sánh. Không thể sánh kịp với ông ấy.nđg. Chỉ chất lỏng tràn ra ngoài khi vật chứa bị chao động. Chén nước đầy sánh ra ngoài.nt. Gần như đặc quánh lại. Cháo sánh.xem thêm: so, sánh, so sánh, ví
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh sánh
sánh- adj
- viscid, viscous
- viscid, viscous
- verb
- spill
- nước sánh ra ngoài: water spills out to compare with, to be compared with
- sánh kip ai: can compare with someone
- spill
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Cái Sanh Là Gì
-
Tra Từ: Sanh - Từ điển Hán Nôm
-
Sanh Là Gì, Nghĩa Của Từ Sanh | Từ điển Việt
-
Sanh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên Cái Sanh - Tên Con
-
Từ Sanh Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Sánh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sành Sỏi Hay Sành Sõi Là Viết đúng Chính Tả Tiếng Việt, Sành Sỏi Là Gì
-
Các Dạng So Sánh Trong Tiếng Anh (Comparisons)