Từ điển Tiếng Việt "sánh" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"sánh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sánh

- 1 đgt. 1. So: sánh với họ thời còn thua xa. 2. Đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh: không thể sánh với họ được đâu.

- 2 đgt. Tràn ra ngoài vì bị chao động: Thùng nước đầy sánh cả ra ngoài.

- 3 tt. Đặc đến mức như dính lại với nhau: cháo sánh Mật nấu đã sánh.

nđg.1. So. Sánh với họ thì còn thua. 2. Đạt mức độ bằng cái đưa ra so sánh. Không thể sánh kịp với ông ấy.nđg. Chỉ chất lỏng tràn ra ngoài khi vật chứa bị chao động. Chén nước đầy sánh ra ngoài.nt. Gần như đặc quánh lại. Cháo sánh.

xem thêm: so, sánh, so sánh, ví

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

sánh

sánh
  • adj
    • viscid, viscous
    • verb
      • spill
        • nước sánh ra ngoài: water spills out to compare with, to be compared with
        • sánh kip ai: can compare with someone
    sticky
    báo cáo tài chính so sánh
    comparative financial statement
    bản so sánh trong giao dịch mua bán
    trade comparison
    bảng phí tổn so sánh
    comparative cost sheet
    bảng so sánh
    comparative list
    bảng so sánh
    comparative statement
    bảng so sánh
    comparison statement
    bảng so sánh
    comparison table
    bảng so sánh giá chào
    competitive list
    bảng so sánh giá thành sản phẩm
    comparative statement of product cost
    bảng so sánh phí tổn kinh doanh
    comparative statement of operation
    bảng so sánh phí tổn phân phối theo đơn đặt hàng
    comparative statement of order costs
    bảng tiền lãi so sánh
    comparative income account
    các báo cáo so sánh
    comparative statements
    các số liệu so sánh
    comparative figures
    cách kiểm toán so sánh
    audit by comparison
    chênh lệch phí tổn so sánh
    difference of comparative costs
    chỉ số so sánh
    comparison index
    chỉ số tử vong so sánh
    comparative mortality index
    chuẩn mực so sánh
    standard of comparison
    có thể so sánh
    comparable
    định luật phí tổn so sánh
    law of comparative cost
    đối chiếu, so sánh
    collate
    đồ biểu so sánh tỷ lệ phần trăm
    chart of percentage comparison
    giá cả so sánh
    comparative price
    giá có thể so sánh
    comparable price
    giá trị so sánh
    comparative value
    hàm số so sánh
    comparison function
    hiệu dụng so sánh
    comparative utility
    hiệu quả so sánh
    relative efficiency
    không thể so sánh được
    incommensurable quantity

    Từ khóa » Cái Sanh Là Gì