Sắt đá - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sat˧˥ ɗaː˧˥ | ʂa̰k˩˧ ɗa̰ː˩˧ | ʂak˧˥ ɗaː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂat˩˩ ɗaː˩˩ | ʂa̰t˩˧ ɗa̰ː˩˧ | ||
Định nghĩa
sắt đá
- 1t. Không thể lay chuyển. Lòng sắt đá. Ý chí sắt đá.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sắt đá”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đá Sắt Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "sắt đá" - Là Gì?
-
Quặng Sắt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Quặng Sắt Là Gì? Giá Quặng Sắt Tại Việt Nam Và Thế Giới Hôm Nay
-
'sắt đá' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Sắt đá Là Gì, Nghĩa Của Từ Sắt đá | Từ điển Việt
-
Sắt đá Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Sắt đá - Từ điển Việt
-
Sắt đá Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Các Loại Quặng Sắt: Hematite Và Magnetite
-
Quặng Sắt Là Gì? Giá Quặng Sắt Tại Việt Nam Và Trên Thế Giới ...
-
Từ Điển - Từ Sắt đá Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Quặng Sắt Là Gì? - Oanh Quang Vinh
-
Đá Sắt Gỉ Neolith - Vẻ đẹp ấn Tượng Cùng độ Bền Vượt Thời Gian