SENT SHIVERS DOWN MY SPINE Tiếng Việt Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SENT SHIVERS DOWN MY SPINE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [sent 'ʃivəz daʊn mai spain]sent shivers down my spine
[sent 'ʃivəz daʊn mai spain] sent shivers down my spine
{-}
Phong cách/chủ đề:
Đoạn mở đầu của Israel sent shivers down my spine.And the company's name sent shivers down my spine.
Đoạn mở đầu của Israel sent shivers down my spine.The last chapter sent shivers down my spine.
Đoạn mở đầu của Israel sent shivers down my spine.The title sequence sent shivers down my spine.
Đoạn mở đầu của Israel sent shivers down my spine.Before the opening of each show, while waiting for the curtain to go up, I would close my eyes as the milky-white dried icespread across the sleek black Marley floor, sending shivers down my spine.
Trước khi khai mạc của mỗi chương trình, trong khi chờ đợi mở màn, tôi nhắm mắt lại khi màu khói trắng như sữa của dried ice trãidài trên sàn Marley đen bóng mượt, làm tôi rùng mình đến cột sống.You have beautiful hair,Anastasia,” he murmurs and kisses my throat, sending shivers running up and down my spine.
Tóc em đẹp lắm,Anastasia,” anh thì thào và hôn lên cổ, truyền sang cơn rùng mình chạy dọc sống lưng.The cabinets full of used toothbrushes,Zyklon B canisters and human hair send shivers down the spine.
Tủ đầy đủ của bàn chải đánh răng được sử dụng,hộp đựng Zyklon B và tóc người gửi run rẩy xuống cột sống.I used to think it was because he saw a spark of greatness within me, or the potential to be something more than a meremortal,” said Vladimir with a soft sigh that sent warm shivers down Maura's spine.
Ta từng nghĩ hắn thấy sự vĩ đại trong ta, hay tiềm năng trở thành thứ gì đó vượt trội thường nhân,” Vladimirkhẽ thở dài khiến Maura lạnh sống lưng.There have been many cases of haunted houses, but at 57 West 57th Street,it's a haunted penthouse that sends shivers down the spines of those who visit there.
Đã có nhiều trường hợp những ngôi nhà bị ma ám, nhưng tại 57 West 57th Street, nơibị ma ám là một căn hộ áp mái khiến nhiều người đến thăm rùng mình rợn tóc gáy.However, just the idea of Velociraptor-like creatures wandering the prehistoric night andjumping out of the shadows to kill its enemies in a single bite sends shivers down the spine..
Tuy nhiên, giả thiết về những sinh vật giống Velociraptor lang thang trong đêm tối thời tiềnsử và ra khỏi bóng tối để tiêu diệt kẻ thù chỉ trong một cú cắn thực sự khiến chúng ta phải rùng mình.The noise inside a packed Bukit Jalil is enough to send shivers down the spine of even the most seasoned professional, and with the stadium currently undergoing renovations that will see it decked out in the Tigers' signature yellow and black colours it promises to be even more intimidating in the future.
Tiếng ồn bên trong sân Jal Jalil chật cứng đủ để làm rùng mình cả những cầu thủ chuyên nghiệp dày dạn nhất, và sân vận động hiện đang được cải tạo có màu vàng và đen đặc trưng của loài hổ, hứa hẹn sẽ còn nhiều hơn nữa sự đáng sợ trong tương lai.It sends a horrible oedipal shiver down our spines- did he marry me because I'm like his mom?
Nó gửi đi một thông điệp khiến chúng tôi lạnh xương sống: chồng cưới mình vì mình giống mẹ anh ấy?Create your own creepy,scary soundtracks with these 5 plugins that are guaranteed to send shivers down your spine with each note.
Tạo các bản nhạc rùng rợn,đáng sợ của riêng bạn với 5 plugin này được đảm bảo để gửi rùng mình xuống cột sống của bạn với mỗi nốt nhạc.If this article has sent a shiver down your spine, fear not;
Nếu bài viết này khiến bạn cảm thấy lạnh sống lưng, đừng sợ hãi;Kamijou Touma was on a quest for food, so that wasted money sent a shiver down his spine.
Kamijou Touma đang trong nhiệm vụ tìm thực phẩm, nên số tiền lãng phí đó khiến cậu lạnh sống lưng.I could not remain at home because, if I had,every knock at the door would have sent shivers up my spine..
Tôi không thể ở nhà vì nếu có,mọi tiếng gõ cửa sẽ khiến tôi rùng mình.This book will send a shiver down your spine, out through your shoes and into a taxi to the airport.
Cuốn sách này sẽ khiến một cơn rùng mình ớn lạnh chạy dọc xương sống rồi xuyên qua giày của bạn mà lao thẳng vào taxi phóng ra sân bay.However, during harsh Japanese winter, the cold will send shivers to your spine, so the idea of a morning shower can be difficult sometimes.
Tuy nhiên, trong mùa đông khắc nghiệt của Nhật Bản, cái lạnh có thể khiến bạn rùng mình đến tận cột sống, vì vậy đôi khi việc tắm buổi sáng trở nên rất khó khăn.The prospect of criminals and terrorists communicating with phones beyond thereach of government search warrants should send a shiver down the spine of every citizen.
Nguy cơ những tên tội phạm và khủng bố liên lạc với nhau với những chiếc điện thoại nằm ngoại lệnhkiểm soát của chính phủ sẽ gửi một cơn run xuống cột sống của tất cả người dân.The thought that(it) is something that can happen to any woman sent a shiver down my spine,” she wrote in her book“I Am Not Pretty.”.
Ý nghĩ rằng( nó) là điều gì đó có thể xảy ra với bất kỳ người phụ nữ nào đã khiến tôi rùng mình", cô viết trong cuốn sách" Tôi không đẹp".Not only did he point out that all of the accusations about his intentions to abandon China were false; he openly accused China of using tactics from the Cultural Revolution that left him“trembling with fear” andsent“shivers down the spine.”.
Không chỉ dẫn chứng rằng tất cả những cáo buộc về những dự tính nhằm bỏ rơi Trung Quốc của ông là sai lầm, ông còn công khai cáo buộc Trung Quốc sử dụng các chiến thuật từ thời Cách mạng Văn hóa vốn từng làmông“ run sợ” và“ lạnh sống lưng”.Nothing quite sends shivers up the spine of administrators than having to roll out an entirely new application, mass configuration changes, or tricky proof of concept scenarios.
Không có gì hoàn toàn làm rung động cột sống của các quản trị viên hơn là phải tung ra một ứng dụng hoàn toàn mới, thay đổi cấu hình hàng loạt hoặc bằng chứng phức tạp về các kịch bản khái niệm. Kết quả: 22, Thời gian: 0.0418 ![]()
sent it backsent it to me

Tiếng anh-Tiếng việt
sent shivers down my spine English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sent shivers down my spine trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sentđộng từgửiđưagởicửsenttính từsaishiversdanh từshiversshiversrùng mìnhrun rẩymyđại từtôimìnhmydanh từmyemmycủa taspinecột sốngxương sốngsống lưngspinedanh từspinegáysendđộng từgửigởiđưacửTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Go Down Sb's Spine Là Gì
-
"Send A Chill Down Your Spine" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Hôm Nay Cùng Cô Học Thêm 1 Thành... - Học Tiếng Anh Cô Vân
-
SEND CHILLS DOWN/UP SOMEONE'S SPINE - Cambridge Dictionary
-
Shiver Went Down (one's) Spine Thành Ngữ, Tục Ngữ - Từ đồng Nghĩa
-
"A Shiver Went Up My Spine" Nghĩa Là Gì? - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
A Chill Goes Down Spine - Idioms By The Free Dictionary
-
A Chill Went Down My Spine - Idioms By The Free Dictionary
-
"send Chills Down Spine" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ)
-
Shiver Went Down (one's) Spine Thành Ngữ, Tục Ngữ - Idioms Proverbs
-
A Chill/shiver Runs Up/down Someone's Spine - Merriam-Webster
-
Meaning Of A Shiver Went Down (one's) Spine - YourIdioms.Com
-
Go Down Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Go Down Trong Câu Tiếng Anh
-
Ran Down My Spine - Translation Into French - Examples English