Shine - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
      • 1.3.2 Thành ngữ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Shine SHINE

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (Mỹ,Anh)enPR: shīn, IPA(ghi chú):/ʃaɪn/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Âm thanh (Úc):(tập tin)
  • Vần: -aɪn

Danh từ

shine (số nhiềushines) /ˈʃɑɪn/

  1. Ánh sáng, ánh nắng. it's rain and shine together — trời vừa mưa vừa nắng rain or shine — dù mưa hay nắng
  2. Nước bóng. to put a good shine on boots — đánh đôi giầy ống bóng lộn
  3. (Từ lóng) Sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận.
  4. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Trò chơi khăm, trò chơi xỏ.

Thành ngữ

  • to take a shine to something: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Thích, mê cái gì.
  • to take the shine out of something:
    1. Làm mất phấn (mất bóng) một thứ gì.
    2. Vượt hẳn cái gì, làm lu mờ cái gì.

Động từ

shine /ˈʃɑɪn/

  1. Chiếu sáng, toả sáng, soi sáng. the sun shines bright — mặt trời chiếu sáng
  2. Sáng, bóng. face shines with soap — mặt bóng nhẫy xà phòng face shines with joy — mặt hớn hở vui mừng
  3. Giỏi, cừ; trội. to shine in conversation — nói chuyện giỏi; nói chuyện có duyên
  4. (Thông tục) Đánh bóng (giày dép, đồ đồng...).

Chia động từ

Bảng chia động từ của shine
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to shine
Phân từ hiện tại shining
Phân từ quá khứ [[shinedshone]]
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại shine shine hoặc [[shinedshone]]¹ shines hoặc [[shinedshone]]¹ shine shine shine
Quá khứ shinedshone [[shinedshone]] hoặc [[shinedshonest]]¹ [[shinedshone]] [[shinedshone]] [[shinedshone]] [[shinedshone]]
Tương lai will/shall²shine will/shallshine hoặc wilt/shalt¹shine will/shallshine will/shallshine will/shallshine will/shallshine
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại shine shine hoặc [[shinedshone]]¹ shine shine shine shine
Quá khứ [[shinedshone]] [[shinedshone]] [[shinedshone]] [[shinedshone]] [[shinedshone]] [[shinedshone]]
Tương lai weretoshine hoặc shouldshine weretoshine hoặc shouldshine weretoshine hoặc shouldshine weretoshine hoặc shouldshine weretoshine hoặc shouldshine weretoshine hoặc shouldshine
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại shine let’s shine shine
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Thành ngữ

  • to shine up to: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Làm thân với.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “shine”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=shine&oldid=2246431” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/aɪn
  • Vần:Tiếng Anh/aɪn/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục shine 53 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Toả Sáng Tiếng Anh Là Gi