Shine - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (Mỹ,Anh)enPR: shīn, IPA(ghi chú):/ʃaɪn/
Âm thanh (Mỹ): (tập tin) Âm thanh (Úc): (tập tin) - Vần: -aɪn
Danh từ
shine (số nhiềushines) /ˈʃɑɪn/
- Ánh sáng, ánh nắng. it's rain and shine together — trời vừa mưa vừa nắng rain or shine — dù mưa hay nắng
- Nước bóng. to put a good shine on boots — đánh đôi giầy ống bóng lộn
- (Từ lóng) Sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận.
- (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Trò chơi khăm, trò chơi xỏ.
Thành ngữ
- to take a shine to something: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Thích, mê cái gì.
- to take the shine out of something:
- Làm mất phấn (mất bóng) một thứ gì.
- Vượt hẳn cái gì, làm lu mờ cái gì.
Động từ
shine /ˈʃɑɪn/
- Chiếu sáng, toả sáng, soi sáng. the sun shines bright — mặt trời chiếu sáng
- Sáng, bóng. face shines with soap — mặt bóng nhẫy xà phòng face shines with joy — mặt hớn hở vui mừng
- Giỏi, cừ; trội. to shine in conversation — nói chuyện giỏi; nói chuyện có duyên
- (Thông tục) Đánh bóng (giày dép, đồ đồng...).
Chia động từ
Bảng chia động từ của shine| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shine | |||||
| Phân từ hiện tại | shining | |||||
| Phân từ quá khứ | [[shinedshone]] | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shine | shine hoặc [[shinedshone]]¹ | shines hoặc [[shinedshone]]¹ | shine | shine | shine |
| Quá khứ | shinedshone | [[shinedshone]] hoặc [[shinedshonest]]¹ | [[shinedshone]] | [[shinedshone]] | [[shinedshone]] | [[shinedshone]] |
| Tương lai | will/shall²shine | will/shallshine hoặc wilt/shalt¹shine | will/shallshine | will/shallshine | will/shallshine | will/shallshine |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shine | shine hoặc [[shinedshone]]¹ | shine | shine | shine | shine |
| Quá khứ | [[shinedshone]] | [[shinedshone]] | [[shinedshone]] | [[shinedshone]] | [[shinedshone]] | [[shinedshone]] |
| Tương lai | weretoshine hoặc shouldshine | weretoshine hoặc shouldshine | weretoshine hoặc shouldshine | weretoshine hoặc shouldshine | weretoshine hoặc shouldshine | weretoshine hoặc shouldshine |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shine | — | let’s shine | shine | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ
- to shine up to: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Làm thân với.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “shine”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/aɪn
- Vần:Tiếng Anh/aɪn/1 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Toả Sáng Tiếng Anh Là Gi
-
Tỏa Sáng In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Toả Sáng Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
TỎA SÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tỏa Sáng Tiếng Anh Là Gì
-
Tỏa Sáng Tiếng Anh Là Gì
-
Tỏa Sáng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Tỏa Sáng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
"tỏa Sáng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tỏa Sáng Tiếng Anh Là Gì - Redeal
-
'toả Sáng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tên Tiếng Anh Hay Nhất Dành Cho Nam Và Nữ - IELTS Vietop
-
“ Cháy Lên để Mà Toả Sáng “ Dịch Sang Tiếng Trung Là Gì ạ - Hanzii
-
Tỏa Sáng Tiếng Anh Là Gì - Onaga
-
Ánh Sáng English - ENLIZZA
-
Từ điển Việt Anh "tỏa Sáng" - Là Gì?
-
TỎA RA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển