Shroud - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈʃrɑʊd/

Danh từ

shroud /ˈʃrɑʊd/

  1. Vải liệm.
  2. Màn che giấu. the whole affair was wrapped in a shroud of mystery — tất cả vấn đề còn ở trong màn bí mật
  3. (Số nhiều) Mạng thừng chằng cột buồm.

Ngoại động từ

shroud ngoại động từ /ˈʃrɑʊd/

  1. Liệm, khâm liệm.
  2. Giấu, che đậy.

Chia động từ

shroud
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to shroud
Phân từ hiện tại shrouding
Phân từ quá khứ shrouded
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại shroud shroud hoặc shroudest¹ shrouds hoặc shroudeth¹ shroud shroud shroud
Quá khứ shrouded shrouded hoặc shroudedst¹ shrouded shrouded shrouded shrouded
Tương lai will/shall²shroud will/shallshroud hoặc wilt/shalt¹shroud will/shallshroud will/shallshroud will/shallshroud will/shallshroud
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại shroud shroud hoặc shroudest¹ shroud shroud shroud shroud
Quá khứ shrouded shrouded shrouded shrouded shrouded shrouded
Tương lai weretoshroud hoặc shouldshroud weretoshroud hoặc shouldshroud weretoshroud hoặc shouldshroud weretoshroud hoặc shouldshroud weretoshroud hoặc shouldshroud weretoshroud hoặc shouldshroud
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại shroud let’s shroud shroud
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “shroud”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=shroud&oldid=1915119” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục shroud 28 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Khâm Liệm Tiếng Anh