Shroud - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈʃrɑʊd/
Danh từ
shroud /ˈʃrɑʊd/
- Vải liệm.
- Màn che giấu. the whole affair was wrapped in a shroud of mystery — tất cả vấn đề còn ở trong màn bí mật
- (Số nhiều) Mạng thừng chằng cột buồm.
Ngoại động từ
shroud ngoại động từ /ˈʃrɑʊd/
- Liệm, khâm liệm.
- Giấu, che đậy.
Chia động từ
shroud| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to shroud | |||||
| Phân từ hiện tại | shrouding | |||||
| Phân từ quá khứ | shrouded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shroud | shroud hoặc shroudest¹ | shrouds hoặc shroudeth¹ | shroud | shroud | shroud |
| Quá khứ | shrouded | shrouded hoặc shroudedst¹ | shrouded | shrouded | shrouded | shrouded |
| Tương lai | will/shall²shroud | will/shallshroud hoặc wilt/shalt¹shroud | will/shallshroud | will/shallshroud | will/shallshroud | will/shallshroud |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | shroud | shroud hoặc shroudest¹ | shroud | shroud | shroud | shroud |
| Quá khứ | shrouded | shrouded | shrouded | shrouded | shrouded | shrouded |
| Tương lai | weretoshroud hoặc shouldshroud | weretoshroud hoặc shouldshroud | weretoshroud hoặc shouldshroud | weretoshroud hoặc shouldshroud | weretoshroud hoặc shouldshroud | weretoshroud hoặc shouldshroud |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | shroud | — | let’s shroud | shroud | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “shroud”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Khâm Liệm Tiếng Anh
-
Khâm Liệm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Khâm Liệm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"khâm Liệm" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Definition Of Khâm Liệm? - Vietnamese - English Dictionary
-
Từ điển Việt Anh "khâm Liệm" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ : Khâm Liệm | Vietnamese Translation
-
Phong Tục Tang Lễ Việt Nam - Việt Anh Song Ngữ
-
Shrouding Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Đắk Lắk: Vừa Khâm Liệm Cho Vợ, Chồng Ra Sau Nhà Treo Cổ Tự Tử
-
Thông Tư 21/2021/TT-BYT Quy định Về Vệ Sinh Trong Mai Táng, Hỏa ...
-
Khâm Liệm Cho Vợ Xong, Chồng Treo Cổ Tự Tử - PLO