Siết Chặt Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt

  • lư Tiếng Việt là gì?
  • riêng lẻ Tiếng Việt là gì?
  • nói lót Tiếng Việt là gì?
  • quyển Tiếng Việt là gì?
  • lóc ngóc Tiếng Việt là gì?
  • thao trường Tiếng Việt là gì?
  • mấy ai Tiếng Việt là gì?
  • mò đỏ Tiếng Việt là gì?
  • phân xử Tiếng Việt là gì?
  • thu gom Tiếng Việt là gì?
  • Tam Kỳ giang Tiếng Việt là gì?
  • tua rua Tiếng Việt là gì?
  • cám dỗ Tiếng Việt là gì?
  • lếu láo Tiếng Việt là gì?
  • Trần Cao Vân Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của siết chặt trong Tiếng Việt

siết chặt có nghĩa là: - Nắm lại với nhau: Siết chặt tay. Siết chặt hàng ngũ. Đoàn kết chặt chẽ vì một mục đích chung.

Đây là cách dùng siết chặt Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ siết chặt là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Siết Chặt Hay