SINGER Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SINGER Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsingersingerca sĩnhạc sĩsingersca sĩnhạc sĩ

Ví dụ về việc sử dụng Singer trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yeah lại 1 singer nữa.Oh, yeah, a singer too.Đó là một chiếc bàn máy may Singer.I think it's a Singer sewing machine.Họ tuyên bố bị Singer lừa đảo!They are now claiming they were scammed by Singer!Abby Singer là shot áp chót trong ngày.ABBY SINGER- The second-to-last shot of the day.Nghĩa trang riêng của gia đình Singer.Private cemetery of the Singer family.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbryan singerpeter singerNgay giây phút ấy, Singer quyết định thay đổi.At that moment, Seligman resolved to change.Chương trình truyền hìnhyêu thích:“ I Am A Singer”.Favorite television show: I Am a Singer.BAFTA lưu ý rằng ông Singer bác bỏ mọi cáo buộc.Bafta notes Mr Singer's denial of the allegations.Tôi vẫn còn mường tượng ra cái nhìn tuyệt vọng trên khuôn mặt của biết bao nhiêu công nhân Singer.I can still see the look of despair on so many of the Singer workers faces.Thứ nhất, trong Singer' s Day tất cả mọi người đều đối xử tốt với tôi.From my first day in Panetolikos everyone treated me nice.Trong tháng 6 năm 1974 album thứ 4 của Lobo, Just A Singer đã được phát hành.In June 1974 Lobo's fourth album, Just A Singer, was released.Kim Gura nói:" Nếu' I am a singer" là một bộ phim sử thi, chương.Kim Gura said,“If‘I Am a Singer' is an epic drama, our program is a youth drama.Tôi là nghệ sĩ quốc tế đầu tiên nhưng không phải là nghệ sĩ quốc tế cuối cùngtham gia I' m A Singer.Here is to me being the first butnot the last international artist to be on SINGER.Nghiên cứu của Hoffman và Singer được Quỹ khoa học quốc gia tài trợ.Hoffman and Singer's research has been supported largely by grants from the National Science Foundation.Người cha Thomas của cô đi du lịch đếnMỹ và có một công việc đại diện cho Công ty máy may Singer.Her father Thomas travelled to America andgot a job as a representative for the Singer Sewing Machine Company.Tòa nhà tiếp theo như xây dựng Singer, Metropolitan Life Tower cao vẫn còn.Subsequent buildings such as the Singer Building, the Metropolitan Life Tower were higher still.Những phụ huynh thuê Singer giúp con họ gian lận được cho là đã trả từ 15.000 USD tới 75.000 USD cho mỗi bài thi.Parents hired the singers to cheat and paid them $15,000 and $75,000 per test.Khi đủ tuổi lái xe,ông được tặng một chiếc xe Singer Sports với đệm được bọc bằng da báo.When he was old enoughto drive, he was given a Singer Sports car with cushions covered with panther skin.Cuối cùng ông cũng được Singer& Friedlander- một ngân hàng thương mại ở London tuyển vào vị trí thư ký.He eventually got hired by Singer& Friedlander, a merchant bank in London, as a clerk.Stanford không biết về vụ giađình đó trả 6,5 triệu USD cho Singer cho đến khi biết tin ngày hôm nay”.Stanford was not aware of thisreported $6.5 million payment from the family to Singer until today's news reports.".Hwang Chi Yeol đã có một lượng lớn người hâm mộ tại Trung Quốc từ khi tham gia phiên bản TrungQuốc của“ I Am A Singer”.Hwang Chi Yeol gained a huge fan base in China from hisparticipation in China's version of“I Am A Singer”.Higgins sắp xếp những giai điệu thanh nhạc màca sĩ New Main Street Singer đã sáng tạo vào năm 2003 trong bộ phim A Mighty Wind.Higgins arranged the dense vocalharmonies sung by the New Main Street Singers in 2003's A Mighty Wind.Họ sắp xếp cho con gái bà Huffman làm bài SAT tại mộtđiểm thi mà người giám sát đã được Singer hối lộ.They then arranged for Huffman's daughter to take the SAT at a locationcontrolled by an administrator who had been bribed by Singer.Thỏa thuận cuối cùng kết luận trong tháng tư sau khi quỹ đầu tư nhàđầu tư tỷ phú Paul Singer Elliott Management bước vào để cung cấp tài chính một phần.The deal finallyconcluded in April after billionaire investor Paul Singer's hedge fund Elliott Management stepped in to provide partial financing.Empire Magazine sẽ phát hành trọn bộ 25 bìa tạp chí có hình các nhân vật trong X- Men:Days of Future Past của đạo diễn Bryan Singer.Throughout the day, Empire Magazine will be releasing25 magazine covers featuring Bryan Singer's X-Men: Days of Future Past.Singer sau đó tố cáo xưởng phim không cho ông thời gian“ giải quyết vấn đề sức khỏe cấp bách liên quan tới bố mẹ” và chấm dứt hợp đồng của ông.The publication later put out a statement from Singer in which he said the studio would not allow him time off to“deal with pressing health matters concerning one of my parents” and that his contract was terminated.Ông đã thực hiện những cải tiến quan trọng trong thiết kế của máy may vàlà người sáng lập Công ty máy may Singer.He made important improvements in the design of the sewing machine andwas the founder of the Singer Sewing Machine Company.Sự ra đời của Singer Builidung và Metropolitan Life Tower tại New York vào những năm 1908 và 1909 gần như trùng khớp với khủng hoảng tài chính vào năm 1907 và sự suy thoái kinh tế tiếp theo đó.The unveiling of the Singer Building and the Metropolitan Life Tower in New York, in 1908 and 1909 respectively, roughly coincided with the financial panic of 1907 and subsequent recession.Khuôn viên xây dựng nghĩa trang được mua vào năm 1647 vàkể từ đó thuộc về gia đình Singer.[ 1] Năm 1785, nghĩa trang đã không còn là tài sản riêng và được bán cho cộng đồng Do Thái ở Cieszyn.Land for the cemetery was purchased in 1647 andhas since belonged to the Singer family.[1] In 1785,the cemetery was ceased to be private property and was sold to the Jewish community in Cieszyn.Câu hỏi Richard Kadison và Isadore Singer đặt ra vào năm 1959 hỏi có thể học được bao nhiêu về một tiểu bang của hệ thống lượng tử nếu bạn có thông tin đầy đủ về trạng thái đó trong một hệ thống con đặc biệt.The original question Richard Kadison and Isadore Singer posed in 1959 asks how much it is possible to learn about a“state” of a quantum system if you have complete information about that state in a special subsystem.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 846, Thời gian: 0.028

Xem thêm

bryan singerbryan singerpeter singerpeter singer S

Từ đồng nghĩa của Singer

ca sĩ nhạc sĩ singapurasingers

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh singer English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Singer Là Gì