SINH VIÊN NĂM HAI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " SINH VIÊN NĂM HAI " in English? SNounsinh viên năm hai
sophomore
thứ haisinh viên năm thứ haithứ 2thứ 2 đại họcsinh viênhọc sinh năm haithứ hai đại họcnăm haisecond-year student
sinh viên năm thứ haihọc sinh năm haihọc sinh năm 2second year student
sinh viên năm thứ haihọc sinh năm haihọc sinh năm 2
{-}
Style/topic:
Second year students?Cả hai đều là sinh viên năm hai.
Both are second year students.Một sinh viên năm hai của tôi đã tìm thấy cậu ta.”.
A second-year student of mine found him.'.Sách thì đó là sinh viên năm hai.
In book two, they are second year student.Dzhokhar là sinh viên năm hai ngành y ở Mỹ.
Dzhokhar is a second-year medical student in the US.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesngày năm mới năm uẩn năm khối khoảng năm dặm Usage with verbssang nămqua nămnăm sống năm bước sinh nămthêm nămnăm dặm tăng hàng nămnăm tựa đề năm xuống MoreUsage with nounsnăm ngoái hàng nămnăm kinh nghiệm năm học hôm thứ nămquanh nămhồi năm ngoái năm tài chính năm ánh sáng năm người MoreBae Da- bin trong vai Kwon Yoon- byul Một sinh viên năm hai.
Bae Da-bin as Kwon Yoon-byul A second-year student.Elliot nói rằng cậu và Sara học cùng trường đại học, lúc cậu là sinh viên năm cuối vàSara là sinh viên năm hai.
Elliot claimed that he and Sara went to the same high school when he was a senior andshe was a sophomore.Hắn cũng là sinh viên năm hai ư?
Was he also a first-year student?Thật sao nó ko phải rượu thuốc lá, hay sinh viên năm hai.
Really? It's not the booze or the cigarettes or the sophomores?Bởi tôi đang là sinh viên năm hai đại học.
Because, actually, I'm a sophomore at college right now.Năm ngoái anh ấy chỉ là một sinh viên năm hai.
Only two years ago you were a student.Tuổi, khi đang là sinh viên năm hai tại Đại học bang Tennessee, Winfrey bỏ học để bắt đầu sự nghiệp trong lĩnh vực truyền thông.
At age 19, as a sophomore at Tennessee State University, Winfrey left school to start her media career.Vào thời điểm đó, anh chỉ mới là sinh viên năm hai tại đại học Tohoka.
At the time, he was a second-year student at Tohoka University.Cho phép tôi ngừng một giây tại đây và đưa các bạn về thời điểm tôi bắt đầu mọi thứ vào 2010,khi tôi chỉ là một sinh viên năm hai Đại học.
Let me pause here for a second and take you back to when this all began for me in 2010,when I was just a sophomore in college.Em trai của cậu, Su Jie, sẽ trở thành sinh viên năm hai đại học vào năm nay.
His little brother, Su Jie, would be a sophomore in college this year.Sinh viên năm hai, năm ba và năm tư sống trong 12 khu nhà nội trú, trong đó có 9 khu nằm về phía Nam Harvard Yard, dọc theo hoặc gần sông Charles.
Sophomore, junior, and senior undergraduates live in twelve residential Houses, nine of which are south of Harvard Yard along or near the Charles River.Tôi là một nhà văn tự do,tôi bắt đầu viết khi tôi còn là sinh viên năm hai ở đại học.
I am a freelance writer,I started writing when I was a sophomore at college.Là một sinh viên năm hai, tôi vẫn chưa đủ điều kiện để được thực tập tại Goldman Sachs, nhưng tôi bắt đầu tạo ra một lộ trình và những kế hoạch thực thi để đạt được điều đó.
As a sophomore, I wasn't qualified to land an internship at Goldman Sachs just yet, but I started to create a roadmap and an execution plan to get there.Có một số ký túc xá được giữ chỗ cho sinh viên năm hai, ba và tư muốn sống trên campus.
There are also some halls reserved for second, third and fourth year students who wish to live on campus.Một sinh viên năm hai ở tỉnh Quảng Đông nhảy từ tầng 7 của tòa nhà trong khuôn viên nhà trường sau khi thua 20.000 nhân dân tệ( hơn 3.200 USD) vào việc cá cược bóng đá.
A second year student in China leaped from the 7th floor of his campus building after losing more than 20,000 Yuan(US$ 3,200) betting on World Cup games.Hội nhóm” của Zuckerberg khi đó, AlphaEpsilon Pi, có tổ chức một bữa tiệc và Chan, một sinh viên năm hai vùng Boston, cũng có mặt ở đây.
Zuckerberg's fraternity, Alpha Epsilon Pi,was hosting a party and Chan, a sophomore student from the Boston area, was there.Một sinh viên năm hai của Đại học New York đã trải qua tám tháng ngủ trong tầng hầm thư viện bởi vì không đủ khả năng để thuê nhà ở trong khuôn viên trường.
A second-year student at New York University has described spending eight months sleeping in a library basement because he could not afford campus housing.Trước tiên, anh chàng này chỉ vừa hoàn thành năm nhất trường luật,mà thông thường chúng tôi chỉ thuê sinh viên năm hai cho các vị trí thực tập hè.
He would just finished his first year of law school,and normally we only hired second-year students for summer positions.Khi là sinh viên năm hai tại Trường đại học bang Tennessee, Winfrey nhận được một cuộc điện thoại từ đài truyền hình địa phương và thôi học để bắt đầu sự nghiệp truyền thông của mình.
While just a sophomore at Tennessee State University, Winfrey received a job offer from a local television station and left school to start her stellar career.Zuckerberg đã viết“ Facemash”( tiền thân của Facebook) vào ngày 28 tháng 10năm 2003 trong khi theo học sinh viên năm hai của trường Harvard.
Zuckerberg wrote a program called"Facemash" on October 28,2003 while attending Harvard University as a sophomore(second year student).Vào giữa tháng cuối, sinh viên năm hai của trường Đại học Kinh tế Quốc gia rất sốc khi trường đại học công bố tăng 30 phần trăm học phí trong năm tới.
In the middle of last month, second-year students at the National Economics University were shocked when the university announced a 30 per cent increase in tuition fees in the coming academic year.Trước tiên, anh chàng này chỉ vừa hoàn thành năm nhất trường luật,mà thông thường chúng tôi chỉ thuê sinh viên năm hai cho các vị trí thực tập hè.
He would just finished his first year of law school,and normally we had only hired 2nd-year students for summer positions.Là một sinh viên năm hai trường trung học, Griffin giành được danh hiệu hàng đầu như Georgia State Champion và tiếp tục trở thành 15 thí sinh trong quốc gia Thơ Out Loud, cuộc thi thơ ngâm thơ quốc gia hàng đầu.
As a high school sophomore, Griffin earned top honors as the Georgia State Champion-and went on to become a top 15 national finalist-in Poetry Out Loud, a national poetry recitation competition.Vì thế, tôi đã tuyển mộ thêm vài sinh viên đại học, sau đại học, nghiên cứu sinh và các giáo sư từ các viện nghiên cứu khác nhau trong đa lĩnh vực đểđến và giúp tôi với dự án này mặc dù tôi mới chỉ là một sinh viên năm hai.
So we recruited undergraduate students, graduate students, postdoctoral fellows and professors from different institutions and multiple disciplines to come together andwork on this idea that I conceived as a sophomore in college.Display more examples
Results: 29, Time: 0.0292 ![]()
![]()
sinh viên năm đầusinh viên năm nhất đại học

Vietnamese-English
sinh viên năm hai Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Sinh viên năm hai in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
sinh viên năm thứ haisecond-year studentsophomoreWord-for-word translation
sinhnounsinhbirthchildbirthfertilitysinhadjectivebiologicalviênnounpelletparkcapsulestaffofficernămnounyearyearsnămdeterminerfivenămYEARhaithe twothese twohaideterminerbothhaiadjectiveseconddouble SSynonyms for Sinh viên năm hai
thứ hai sophomore thứ 2Top dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sinh Viên Năm Hai In English
-
Sinh Viên Năm 2 Tiếng Anh Là Gì? Cơ Hội Cho Sinh Viên Giỏi Tiếng Anh
-
Sinh Viên Năm 2 Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Sinh Viên Năm Nhất Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Sinh Viên Tiếng Anh Là Gì? Sinh Viên Năm Nhất, Năm 2, Năm 3, Năm 4 ...
-
Các Năm đại Học Trong Tiếng Anh - Sinh Viên Tiếng Anh Là Gì
-
Tôi Là Sinh Viên Năm Thứ Hai In English With Examples
-
Sinh Viên Năm Hai In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Translation From Vietnamese To English With Examples
-
Sinh Viên Năm Cuối Tiếng Anh Là Gì?
-
Sinh Viên Tiếng Anh Là Gì? Sinh Viên Năm Nhất, Năm 2, Năm 3, Năm 4
-
Sinh Viên Năm Nhất, Năm Hai, Năm Ba, Năm Cuối Tiếng Anh Là Gì
-
Sinh Viên Năm 3 In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Sinh Viên Năm Nhất Tiếng Anh
-
How Do You Say "sinh Viên Năm Hai" In English (US)? | HiNative