Skim - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Ngoại động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
    • 1.3 Nội động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈskɪm/

Ngoại động từ

skim ngoại động từ /ˈskɪm/

  1. Hớt bọt, hớt váng.
  2. Gạn chất kem, gạn chất béo. to skim the fat off the soup — hớt bớt mỡ ở xúp to skim the cream off something — ((thường) (nghĩa bóng)) lấy đi phần tốt nhất của vật gì
  3. Làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia.
  4. Đọc lướt, đọc qua loa.
  5. Lượm lặt (sự kiện quan trọng).

Chia động từ

skim
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to skim
Phân từ hiện tại skimming
Phân từ quá khứ skimmed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại skim skim hoặc skimmest¹ skims hoặc skimmeth¹ skim skim skim
Quá khứ skimmed skimmed hoặc skimmedst¹ skimmed skimmed skimmed skimmed
Tương lai will/shall²skim will/shallskim hoặc wilt/shalt¹skim will/shallskim will/shallskim will/shallskim will/shallskim
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại skim skim hoặc skimmest¹ skim skim skim skim
Quá khứ skimmed skimmed skimmed skimmed skimmed skimmed
Tương lai weretoskim hoặc shouldskim weretoskim hoặc shouldskim weretoskim hoặc shouldskim weretoskim hoặc shouldskim weretoskim hoặc shouldskim weretoskim hoặc shouldskim
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại skim let’s skim skim
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

skim nội động từ /ˈskɪm/

  1. Đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất... ). to skim along the ground — bay là là mặt đất
  2. Bay lướt trên không trung.
  3. Đọc lướt, đọc qua. to skim through a novel — đọc lướt một quyển tiểu thuyết

Chia động từ

skim
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to skim
Phân từ hiện tại skimming
Phân từ quá khứ skimmed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại skim skim hoặc skimmest¹ skims hoặc skimmeth¹ skim skim skim
Quá khứ skimmed skimmed hoặc skimmedst¹ skimmed skimmed skimmed skimmed
Tương lai will/shall²skim will/shallskim hoặc wilt/shalt¹skim will/shallskim will/shallskim will/shallskim will/shallskim
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại skim skim hoặc skimmest¹ skim skim skim skim
Quá khứ skimmed skimmed skimmed skimmed skimmed skimmed
Tương lai weretoskim hoặc shouldskim weretoskim hoặc shouldskim weretoskim hoặc shouldskim weretoskim hoặc shouldskim weretoskim hoặc shouldskim weretoskim hoặc shouldskim
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại skim let’s skim skim
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “skim”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=skim&oldid=2110346” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục skim 27 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đi Lướt Qua Tiếng Anh