Skim - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈskɪm/
Ngoại động từ
skim ngoại động từ /ˈskɪm/
- Hớt bọt, hớt váng.
- Gạn chất kem, gạn chất béo. to skim the fat off the soup — hớt bớt mỡ ở xúp to skim the cream off something — ((thường) (nghĩa bóng)) lấy đi phần tốt nhất của vật gì
- Làm cho lướt sát qua, ném là là mặt đất, ném thia lia.
- Đọc lướt, đọc qua loa.
- Lượm lặt (sự kiện quan trọng).
Chia động từ
skim| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to skim | |||||
| Phân từ hiện tại | skimming | |||||
| Phân từ quá khứ | skimmed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skim | skim hoặc skimmest¹ | skims hoặc skimmeth¹ | skim | skim | skim |
| Quá khứ | skimmed | skimmed hoặc skimmedst¹ | skimmed | skimmed | skimmed | skimmed |
| Tương lai | will/shall²skim | will/shallskim hoặc wilt/shalt¹skim | will/shallskim | will/shallskim | will/shallskim | will/shallskim |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skim | skim hoặc skimmest¹ | skim | skim | skim | skim |
| Quá khứ | skimmed | skimmed | skimmed | skimmed | skimmed | skimmed |
| Tương lai | weretoskim hoặc shouldskim | weretoskim hoặc shouldskim | weretoskim hoặc shouldskim | weretoskim hoặc shouldskim | weretoskim hoặc shouldskim | weretoskim hoặc shouldskim |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | skim | — | let’s skim | skim | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
skim nội động từ /ˈskɪm/
- Đi lướt qua, đi sát qua, bay là là (mặt đất... ). to skim along the ground — bay là là mặt đất
- Bay lướt trên không trung.
- Đọc lướt, đọc qua. to skim through a novel — đọc lướt một quyển tiểu thuyết
Chia động từ
skim| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to skim | |||||
| Phân từ hiện tại | skimming | |||||
| Phân từ quá khứ | skimmed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skim | skim hoặc skimmest¹ | skims hoặc skimmeth¹ | skim | skim | skim |
| Quá khứ | skimmed | skimmed hoặc skimmedst¹ | skimmed | skimmed | skimmed | skimmed |
| Tương lai | will/shall²skim | will/shallskim hoặc wilt/shalt¹skim | will/shallskim | will/shallskim | will/shallskim | will/shallskim |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | skim | skim hoặc skimmest¹ | skim | skim | skim | skim |
| Quá khứ | skimmed | skimmed | skimmed | skimmed | skimmed | skimmed |
| Tương lai | weretoskim hoặc shouldskim | weretoskim hoặc shouldskim | weretoskim hoặc shouldskim | weretoskim hoặc shouldskim | weretoskim hoặc shouldskim | weretoskim hoặc shouldskim |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | skim | — | let’s skim | skim | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “skim”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » đi Lướt Qua Tiếng Anh
-
đi Lướt Qua - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến Lướt Qua Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của "lướt Qua" Trong Tiếng Anh
-
LƯỚT QUA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
LƯỚT QUA - Translation In English
-
Lướt Qua Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Results For đi Lướt Qua Nhau Translation From Vietnamese To English
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'lướt Qua' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
đi Lướt Qua Nhau Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
'lướt Qua' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Let's Learn English - [Phrasal Verbs]_[Reading] - Facebook
-
Skim | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt - Cambridge Dictionary
-
Kinh Nghiệm đọc Tiếng Anh Nhanh Và Hiệu Quả Nhất - TOPICA Native