Snakiness - Wiktionary Tiếng Việt

snakiness
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Tiếng Anh

Danh từ

snakiness

  1. Sự độc ác, sự nanh ác, sự quỷ quyệt, sự thâm hiểm, sự nham hiểm; sự bất nhân.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “snakiness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=snakiness&oldid=1917338”

Từ khóa » Sự độc ác Tiếng Anh