Số 3 Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
Có thể bạn quan tâm
Số 3 là số mang rất nhiều ý nghĩa và trong tiếng anh, có nhiều thành ngữ liên quan đến con số này. Hôm nay, “Studytienganh” sẽ giúp các bạn mở rộng thêm kiến thức của mình về con số này nhé.

Hình ảnh minh họa cho số 3
1. Những sự thật thú vị về “số 3”:
- Số 3 là số thể hiện một tinh thần kiên cường, mạnh mẽ, và đây cũng là con số biểu tượng cho sự thông minh, tài giỏi của con người.
- Con số ba được coi là con số may mắn trong văn hóa Trung Quốc. Lý do nó được coi là như vậy là vì từ “ba” có âm thanh rất giống với từ “sống”. Điều này hoàn toàn trái ngược với truyền thống phương Tây vốn có những câu nói như “nhân duyên lần thứ ba”, điều này đã tạo ra ý tưởng rằng số ba thực sự là may mắn.
- Trong trò chơi bóng chày, một người đánh bóng sẽ bị loại khỏi trận đấu nếu anh ta đánh ra ngoài ba lần. Sự cố này được gọi là một cú đánh, với một cú đánh có nghĩa là người đánh bóng không thể đánh bóng khi nó được ném chính xác.
2. Những thành ngữ liên quan đến “số 3”

Hình ảnh minh họa cho thành ngữ liên quan đến “số 3”
| Thành ngữ | Nghĩa |
| Bad luck comes in threes / Bad things come in threes / Bad luck happens in threes | Những điều tồi tệ thường xảy ra trong một chuỗi xui xẻo liên quan đến ba điều không may mắn, nghĩa là, một khi bạn gặp vận rủi, ba điều tồi tệ sẽ xảy ra với bạn chứ không chỉ một. |
| Moving three times is as bad as a fire | Chuyển nhà quả thực là một hoạt động mệt mỏi! Và không chỉ vậykhi chuyển nhà đồ vật dễ bị rơi vỡ, bị mất, thất lạc trong quá trình dọn nhà vì thế càng khiến bạn mệt mỏi hơn. Đây là lý do tại sao câu thành ngữ này nói về những khó khăn và rủi ro khi chuyển nhà đến ba lần. |
| To be the third wheel in a relationship | Bạn có thể tưởng tượng một chiếc xe đạp có ba bánh không? Đó là điều không thể, phải không? Điều tương tự cũng xảy ra với người thứ ba trong một mối quan hệ. Người đó trong tiếng Anh được gọi là bánh xe thứ ba, một người thừa luôn ở xung quanh một cặp vợ chồng. |
| Three strikes and you are out | Câu nói này xuất phát từ bóng chày nhấn mạnh một thực tế là sau ba lần làm sai, bạn sẽ phải đối mặt với hậu quả, chẳng hạn như tôi sẽ không chấp nhận bất kỳ ai khác vi phạm các quy tắc. Hãy nhớ rằng, ba lần làm sai và bạn sẽ bị loại. |
| I didn't exchange more than three words (with someone) | Câu này muốn nói rằng khi bạn gặp ai đó nhưng bạn hầu như không nói chuyện với họ, hoặc bạn chỉ trao đổi những từ cần thiết: 'xin chào', 'bạn khỏe không?' và tất cả những thứ đó. |
| As easy as one, two, three | Khi bạn muốn nói cái gì đó quá dễ dàng. |
| Three hots and a cot | Nếu bạn sử dụng cách diễn đạt này, bạn có thể là một tù nhân. Trong tù, tất cả những gì bạn nhận được là ba bữa ăn và một chiếc giường để ngủ. |
| Clogs to clogs in three generations | Câu thành ngữ này giải thích rằng khi bạn trở nên giàu có một cách đột ngột, thì sự giàu có của bạn sẽ không qua ba thế hệ họ hàng, hay nói cách khác, sự giàu có không giữ được lâu. |
| three-dog night | Một đêm lạnh giá (tức là người ta cần có chó ngủ chung giường cho ấm). |
| claw me, claw thee | Giúp tôi, và tôi sẽ giúp bạn. Một cụm từ được sử dụng để mô tả mối quan hệ có qua có lại. |
| three-point- two | Bia có nồng độ cồn thấp hơn mức trung bình là 3,2% trên một thể tích. Chủ yếu thành ngữ này được nghe ở Mỹ. |
| three sheets to the wind | Thành ngữ này được nói khi ai đó quá say. |
| queer as a three-dollar bill | Hoàn toàn và rõ ràng là sai hoặc giả; không chính hãng. (Chưa bao giờ có một tờ tiền ba đô la nào được lưu hành ở Hoa Kỳ.) Vì thế khi nói đến những cái gì sai, giả người ta sẽ sử dụng câu thành ngữ này. |
| three bags full, sir
| Được sử dụng để châm biếm đặc điểm của người nào đó chấp nhận một cách ngoan ngoãn bất kỳ mệnh lệnh hoặc yêu cầu nào, bất kể là không khôn ngoan hay vô lý đến mức nào.
|
| three cheers
| được sử dụng để bày tỏ niềm vui, sự tán thành hoặc khuyến khích.
|
| me three
| Được sử dụng để bày tỏ sự đồng ý, sau khi ai đó đã nói "tôi cũng vậy."
|
| three strikes and (one's) out
| Ba sai lầm, vi phạm sẽ khiến ai đó thất bại hoặc bị sa thải.
|
| three score and ten
| cách nói khác cho số bảy mươi.
|
| three musketeers
| Ba người là cộng sự rất thân thiết, như trong tình bạn hoặc trong mối quan hệ kinh doanh sẽ được gọi là “three musketeers”.
|
| page three girl | chỉ người phụ nữ trẻ xuất hiện với bộ ngực trần trong các bức ảnh cho một số tờ báo nổi tiếng ở Anh. |
Vậy là trong bài viết này chúng ta vừa tìm hiểu được những kiến thức thú vị về “số 3” và những thành ngữ thú vị về con số này. “Studytienganh” mong rằng bạn đọc sẽ nắm vững được kiến thức này và áp dụng một cách dễ dàng nhất.
HỌC TIẾNG ANH QUA 5000 PHIM SONG NGỮ
Khám phá ngay !- 3 Trang Web Luyện Nghe Tiếng Anh hiệu quả tại nhà ai cũng nên biết !
- "Đề Nghị Thanh Toán" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
- Cấu trúc câu hỏi đuôi với Let
- Số các giá trị của dấu hiệu là gì?
- Join In là gì và cấu trúc cụm từ Join In trong câu Tiếng Anh
- Top những ảnh trang trí hình vuông đẹp nhất thế giới
- "BEYOND": Định Nghĩa, Cấu Trúc và Cách Dùng trong Tiếng Anh
- Send Off là gì và cấu trúc cụm từ Send Off trong câu Tiếng Anh
- "Revision" nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh
Từ khóa » Three Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Ý Nghĩa Của Three Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
THREE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
→ Three, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Số 3 Trong Tiếng Anh Nhiều Người Việt Phát âm Sai - VnExpress Video
-
Phát âm Tiếng Anh: Phát âm Từ "Three" Trong Tiếng Anh Mỹ. - YouTube
-
Three - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Three, Từ Three Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
THERE ARE THREE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Three Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Số 3 Tiếng Anh ❤️️Cách Đọc Số Thứ Tự 3, Ghép Các Số Khác
-
Cách đọc Phân Số Trong Tiếng Anh | 4Life English Center
-
Số Thứ Tự Trong Tiếng Anh: Hướng Dẫn Toàn Diện 2022 - Eng Breaking
-
Twenty-three Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Hướng Dẫn Cách đọc Số Trong Tiếng Anh Chính Xác - Yola