Sold Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sold tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | sold (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ soldBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
sold tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sold trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sold tiếng Anh nghĩa là gì.
sold /sel/* danh từ- (thực vật học) sự làm thất vọng=what a sell!+ thật là thất vọng!, thật là chán quá!- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vố chơi khăm; sự đánh lừa* động từ sold- bán (hàng hoá); chuyên bán=goods that sell well+ hàng hoá bán chạy=to sell like wildfire; to sell like hot cakes+ bán chạy như tôm tươi=to sell second books+ chuyên bán sách cũ- phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm)=to sell one's honour+ bán rẻ danh dự=to sell one's country+ bán nước- (từ lóng) làm cho thất vọng=sold again!+ thật là chán quá!- quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì=to sell a new drug+ quảng cáo cho một thứ thuốc mới=to sell the public on a new drug+ làm cho công chúng biết giá trị của một thứ thuốc mới=to be sold on something+ thích thú cái gì- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa, lừa!to sell off- bán xon!to sell out- bán rẻ hết (hàng còn lại, hàng dự trữ), bán tống bán tháo!to sell up- bán hàng hoá (của người mắc nợ bị phá sản)!to sell down the river- phản bội, phản dân hại nước!to sell one's life dearly- giết được nhiều quân địch trước khi hy sinhsell /sel/* danh từ- (thực vật học) sự làm thất vọng=what a sell!+ thật là thất vọng!, thật là chán quá!- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vố chơi khăm; sự đánh lừa* động từ sold- bán (hàng hoá); chuyên bán=goods that sell well+ hàng hoá bán chạy=to sell like wildfire; to sell like hot cakes+ bán chạy như tôm tươi=to sell second books+ chuyên bán sách cũ- phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm)=to sell one's honour+ bán rẻ danh dự=to sell one's country+ bán nước- (từ lóng) làm cho thất vọng=sold again!+ thật là chán quá!- quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì=to sell a new drug+ quảng cáo cho một thứ thuốc mới=to sell the public on a new drug+ làm cho công chúng biết giá trị của một thứ thuốc mới=to be sold on something+ thích thú cái gì- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa, lừa!to sell off- bán xon!to sell out- bán rẻ hết (hàng còn lại, hàng dự trữ), bán tống bán tháo!to sell up- bán hàng hoá (của người mắc nợ bị phá sản)!to sell down the river- phản bội, phản dân hại nước!to sell one's life dearly- giết được nhiều quân địch trước khi hy sinhsell- (toán kinh tế) bán, thương mại
Thuật ngữ liên quan tới sold
- polytechnic tiếng Anh là gì?
- lightning-conductor tiếng Anh là gì?
- harmed tiếng Anh là gì?
- masturbates tiếng Anh là gì?
- sweetens tiếng Anh là gì?
- stibialism tiếng Anh là gì?
- haeremai tiếng Anh là gì?
- checks tiếng Anh là gì?
- counter-agent tiếng Anh là gì?
- lubricatory tiếng Anh là gì?
- unsupple tiếng Anh là gì?
- alcoves tiếng Anh là gì?
- steaks tiếng Anh là gì?
- ratings tiếng Anh là gì?
- overhead tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sold trong tiếng Anh
sold có nghĩa là: sold /sel/* danh từ- (thực vật học) sự làm thất vọng=what a sell!+ thật là thất vọng!, thật là chán quá!- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vố chơi khăm; sự đánh lừa* động từ sold- bán (hàng hoá); chuyên bán=goods that sell well+ hàng hoá bán chạy=to sell like wildfire; to sell like hot cakes+ bán chạy như tôm tươi=to sell second books+ chuyên bán sách cũ- phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm)=to sell one's honour+ bán rẻ danh dự=to sell one's country+ bán nước- (từ lóng) làm cho thất vọng=sold again!+ thật là chán quá!- quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì=to sell a new drug+ quảng cáo cho một thứ thuốc mới=to sell the public on a new drug+ làm cho công chúng biết giá trị của một thứ thuốc mới=to be sold on something+ thích thú cái gì- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa, lừa!to sell off- bán xon!to sell out- bán rẻ hết (hàng còn lại, hàng dự trữ), bán tống bán tháo!to sell up- bán hàng hoá (của người mắc nợ bị phá sản)!to sell down the river- phản bội, phản dân hại nước!to sell one's life dearly- giết được nhiều quân địch trước khi hy sinhsell /sel/* danh từ- (thực vật học) sự làm thất vọng=what a sell!+ thật là thất vọng!, thật là chán quá!- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vố chơi khăm; sự đánh lừa* động từ sold- bán (hàng hoá); chuyên bán=goods that sell well+ hàng hoá bán chạy=to sell like wildfire; to sell like hot cakes+ bán chạy như tôm tươi=to sell second books+ chuyên bán sách cũ- phản bội, bán, bán rẻ (nước, lương tâm)=to sell one's honour+ bán rẻ danh dự=to sell one's country+ bán nước- (từ lóng) làm cho thất vọng=sold again!+ thật là chán quá!- quảng cáo cho, rao hàng cho, cho (ai) biết giá trị của cái gì; làm cho (ai) thích muốn cái gì=to sell a new drug+ quảng cáo cho một thứ thuốc mới=to sell the public on a new drug+ làm cho công chúng biết giá trị của một thứ thuốc mới=to be sold on something+ thích thú cái gì- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa, lừa!to sell off- bán xon!to sell out- bán rẻ hết (hàng còn lại, hàng dự trữ), bán tống bán tháo!to sell up- bán hàng hoá (của người mắc nợ bị phá sản)!to sell down the river- phản bội, phản dân hại nước!to sell one's life dearly- giết được nhiều quân địch trước khi hy sinhsell- (toán kinh tế) bán, thương mại
Đây là cách dùng sold tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sold tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
sold /sel/* danh từ- (thực vật học) sự làm thất vọng=what a sell!+ thật là thất vọng! tiếng Anh là gì? thật là chán quá!- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) vố chơi khăm tiếng Anh là gì? sự đánh lừa* động từ sold- bán (hàng hoá) tiếng Anh là gì? chuyên bán=goods that sell well+ hàng hoá bán chạy=to sell like wildfire tiếng Anh là gì? to sell like hot cakes+ bán chạy như tôm tươi=to sell second books+ chuyên bán sách cũ- phản bội tiếng Anh là gì? bán tiếng Anh là gì? bán rẻ (nước tiếng Anh là gì? lương tâm)=to sell one's honour+ bán rẻ danh dự=to sell one's country+ bán nước- (từ lóng) làm cho thất vọng=sold again!+ thật là chán quá!- quảng cáo cho tiếng Anh là gì? rao hàng cho tiếng Anh là gì? cho (ai) biết giá trị của cái gì tiếng Anh là gì? làm cho (ai) thích muốn cái gì=to sell a new drug+ quảng cáo cho một thứ thuốc mới=to sell the public on a new drug+ làm cho công chúng biết giá trị của một thứ thuốc mới=to be sold on something+ thích thú cái gì- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (từ lóng) đánh lừa tiếng Anh là gì? lừa!to sell off- bán xon!to sell out- bán rẻ hết (hàng còn lại tiếng Anh là gì? hàng dự trữ) tiếng Anh là gì? bán tống bán tháo!to sell up- bán hàng hoá (của người mắc nợ bị phá sản)!to sell down the river- phản bội tiếng Anh là gì? phản dân hại nước!to sell one's life dearly- giết được nhiều quân địch trước khi hy sinhsell /sel/* danh từ- (thực vật học) sự làm thất vọng=what a sell!+ thật là thất vọng! tiếng Anh là gì? thật là chán quá!- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) vố chơi khăm tiếng Anh là gì? sự đánh lừa* động từ sold- bán (hàng hoá) tiếng Anh là gì? chuyên bán=goods that sell well+ hàng hoá bán chạy=to sell like wildfire tiếng Anh là gì? to sell like hot cakes+ bán chạy như tôm tươi=to sell second books+ chuyên bán sách cũ- phản bội tiếng Anh là gì? bán tiếng Anh là gì? bán rẻ (nước tiếng Anh là gì? lương tâm)=to sell one's honour+ bán rẻ danh dự=to sell one's country+ bán nước- (từ lóng) làm cho thất vọng=sold again!+ thật là chán quá!- quảng cáo cho tiếng Anh là gì? rao hàng cho tiếng Anh là gì? cho (ai) biết giá trị của cái gì tiếng Anh là gì? làm cho (ai) thích muốn cái gì=to sell a new drug+ quảng cáo cho một thứ thuốc mới=to sell the public on a new drug+ làm cho công chúng biết giá trị của một thứ thuốc mới=to be sold on something+ thích thú cái gì- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (từ lóng) đánh lừa tiếng Anh là gì? lừa!to sell off- bán xon!to sell out- bán rẻ hết (hàng còn lại tiếng Anh là gì? hàng dự trữ) tiếng Anh là gì? bán tống bán tháo!to sell up- bán hàng hoá (của người mắc nợ bị phá sản)!to sell down the river- phản bội tiếng Anh là gì? phản dân hại nước!to sell one's life dearly- giết được nhiều quân địch trước khi hy sinhsell- (toán kinh tế) bán tiếng Anh là gì? thương mại
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Sold Là Gì
-
Đồng Nghĩa Của Sold
-
Đồng Nghĩa Của Sold - Idioms Proverbs
-
Đồng Nghĩa Của Sell - Idioms Proverbs
-
Nghĩa Của Từ Sold - Từ điển Anh - Việt
-
Sell - Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge Với Các Từ đồng ...
-
Ý Nghĩa Của Sold Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Sold Là Gì, Nghĩa Của Từ Sold | Từ điển Anh - Việt
-
Sold Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Sold - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sell Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Cost Of Goods Sold Là Gì: định Nghĩa Và Cách Tính Chính Xác
-
Sell Out Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Sell Out Trong Câu Tiếng Anh
-
SELL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
sold (phát âm có thể chưa chuẩn)