Song Khê, Tân Bắc – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Song Khê雙溪區 | |
|---|---|
| — Khu — | |
| Quốc gia | |
| Thành phố | Tân Bắc |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 146,2464 km2 (564,661 mi2) |
| Dân số | |
| • Tổng cộng | 9,589 (8/2.011) |
| • Mật độ | 65,6/km2 (170/mi2) |
Song Khê (tiếng Trung: 雙溪區; bính âm Hán ngữ: Shuāngxī Qū; bính âm thông dụng: Shuangsi Cyu) là một khu (quận) của thành phố Tân Bắc, Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan). Sở dĩ quận có tên là Song Khê là do có hai dòng suối Mẫu Đơn và Cập Bình nhập vào nhau. Quận có tỷ lệ đô thị hóa thấp và dân cư thưa thớt.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Trang thông tin chính thức Lưu trữ ngày 20 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine
| ||
|---|---|---|
| Trung tâm thành phố: Bản Kiều | ||
| Miền Bắc | Bát Lý · Kim Sơn · Lâm Khẩu · Tam Chi · Thạch Môn · Đạm Thủy · Vạn Lý | |
| Miền Đông | Cống Liêu · Bình Lâm · Bình Khê · Thụy Phương · Thâm Khanh · Thạch Đĩnh · Song Khê · Tịch Chỉ | |
| Miền Tây | Bản Kiều · Lô Châu · Tam Trọng · Thụ Lâm · Thái Sơn · Thổ Thành · Ngũ Cổ · Tân Trang · Oanh Ca · Vĩnh Hòa · Trung Hòa | |
| Miền Nam | Tam Hạp · Ô Lai · Tân Điếm | |
Bài viết liên quan đến Đài Loan này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Tân Bắc
- Sơ khai Đài Loan
- Sơ khai địa lý Đài Loan
- Trang có các đối số formatnum không phải số
- Settlement articles requiring maintenance
- Bài viết có chữ Hán phồn thể
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Thưa Thớt Tiếng Trung Là Gì
-
Thưa Thớt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Việt Trung "thưa Thớt" - Là Gì?
-
Tra Từ: 寥 - Từ điển Hán Nôm
-
'thưa Thớt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'thưa Thớt' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
THƯA THỚT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Mỗi Ngày 10 Từ Vựng Có Trong Sách Chuyển Pháp Luân – P195
-
Dân Cư Thưa Thớt: Tiếng Việt Dịch-Tiếng Trung (Phồn Thể) - OpenTran
-
THƯA THỚT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Bản Dịch Của Sparse – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Soạn Văn Bài Ôn Tập Giữa Học Kì I – Tiết 7