Từ điển Việt Trung "thưa Thớt" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Trung"thưa thớt" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

thưa thớt

淡薄
花花搭搭
thời tiết tuy không lạnh, trên cây đã trổ những bông hoa li ti thưa thớt.
天氣雖然還冷, 樹上已經花花搭搭地開了些花兒了。
đất khô quá, cao lương con mọc thưa thớt.
地太干, 高粱苗出得花花搭搭的。 寥; 寥落
thưa thớt.
寥落。
thưa thớt như sao buổi sớm.
寥若晨星。
sao trời thưa thớt.
疏星寥落。
寥若晨星
疏落; 疏散
sao buổi sớm thưa thớt.
疏落的晨星。
thôn xóm thưa thớt.
疏散的村落。
蕭疏
希少
稀少
trên đường phố người qua lại thưa thớt.
街上行人稀少。
người ở thưa thớt; dân cư thưa thớt.
人煙稀少。
tiếng súng thưa thớt.
稀疏的槍聲。
bầu trời chỉ có mấy ngôi sao sớm rời rạc, thưa thớt.
天上只有稀稀拉拉的幾個晨星。
稀疏
稀稀拉拉
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

thưa thớt

- t. Ít và phân bố không đều ra nhiều nơi, nhiều lúc, gây cảm giác rời rạc. Dân cư thưa thớt. Cây cối thưa thớt. Chợ chiều thưa thớt người. Tiếng súng thưa thớt dần.

nt. Thưa, không nhặt. Cây cối thưa thớt. Người thưa thớt.

Từ khóa » Thưa Thớt Tiếng Trung Là Gì