SỐNG THỌ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

SỐNG THỌ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từsống thọlong lifecuộc sống lâu dàithọ dàisống lâuđời dàilong cuộc sốngsống thọlâu đờicuộc đời lâu dàisống dàithọ lâulive longersống lâusống thọlong-livedsống lâutồn tại lâu dàilâu dàisống thọlâu đờidài sốngkéo dàito longevityđến tuổi thọđể kéo dài tuổi thọsống thọsống lâulived longersống lâusống thọlive longsống lâusống thọliving longersống lâusống thọlongest-livedsống lâu nhấttồn tại lâu nhấtsống thọnhấtlongest livinglife expectancytuổi thọtuổi thọ trung bìnhtuổi thọ kỳ vọngtuổi sốngtuổi đời

Ví dụ về việc sử dụng Sống thọ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chất lượng: Sống thọ.Quality: Long Life.Sống thọ, chi phí bảo trì thấp.Long life, low maintenance costs.Tôi muốn sống thọ và hạnh phúc.I want to live long and be happy.Dân Hàn Quốc ngày càng sống thọ.Hong Kong people are living longer.Người Canada sống thọ hơn người Mỹ.Canadians also live longer than Americans.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từsự sốngmạng sốngmôi trường sốngtủy sốngđiều kiện sốngquyền sốngtỷ lệ sống sót cơ hội sống sót gia đình sốngsống cuộc đời HơnSử dụng với trạng từsống cùng vẫn sốngsống gần từng sốngsống tốt thường sốngsống lưu vong cũng sốngsống xa luôn sốngHơnSử dụng với động từtiếp tục sốngbắt đầu sốngsống sót qua bị chôn sốngbuộc phải sốngquyết định sốngbị thiêu sốngcố gắng sống sót muốn sống sót luôn luôn sốngHơnNgười ta thường nói là phụ nữ sống thọ hơn nam giới.It is said that women live longer than men.Phụ nữ sống thọ hơn nam giới: Đây là lý do!Women live longer than men: Here's why!Phụ nữ Nhật không còn sống thọ nhất thế giới.Japanese women are no longer the world's longest living.Nếu muốn sống thọ, đừng mong nghỉ hưu sớm.If you want to live longer, forget about early retirement.Đó là điều mà những người sống thọ hơn 100 tuổi đều làm.This is what people do who live longer than 100 years.Cư dân ở đây sống thọ hơn bất cứ nơi đâu trên thế giới.People here live longer than anywhere else in the country.Các bé Poodle mini( Miniature) có thể sống thọ tới 15 năm.Miniature Poodles can live as long as 15 years.Sống thọ. Tuổi thọ cao và cần ít bảo trì.Long life. Long life and requiring little maintenance.Anh ấy muốn sống thọ trong tu viện.He wanted to live a long life at the monastery.Sống thọ nhất trong các chiêm nghiệm này là thông điệp của đại kim tự tháp.Most long-lived of these is the message of the great pyramid.Người Singapore đang sống thọ hơn bao giờ hết.Singaporeans are living longer than ever.Đàn ông sống thọ nhất tại Iceland, Thụy Sĩ và Australia.The longest male life expectancy is in Iceland, Switzerland and Australia.Lý do đàn ông Australia sống thọ nhất thế giới.Why Australian men live the longest in the world.Một chiều van cứu trợ: bắt lửa van giảm ápmột chiều cho an toàn& amp; sống thọ;One way relief valve:Flame arresting one-way pressure relief valve for safe& long life;Chó chow chow có thể sống thọ đến khoảng 15 tuổi.A healthy Chow Chow can live as long as 15 years.Bí quyết sống thọ của phụ nữ là ý thức chăm sóc sức khỏe và công việc không ẩn chứa nhiều rủi ro.The secret to longevity for women is that their sense of health care and work does not contain many risks.Người dân toàn cầu sống thọ thêm được 6 năm kể từ năm 1990.Global life expectancy has'increased by 6 years since 1990.Nó có độ cứng cao, chống mài mòn, chịu nhiệt độ cao,chống ăn mòn và chống trầy xước tốt., sống thọ.It has high hardness, wear resistance, high temperature resistance,corrosion resistance and good scratch resistance., long life.Phụ nữ thường sống thọ hơn nam giới nhưng hay phải nghỉ việc sớm hơn.Women live longer than men but they retire earlier.Đó là lý do giải thích vìsao nhiều người Nhật Bản sống thọ hơn so với phần còn lại của thế giới.These are some of the reasons why the Japanese live longer than the rest of us.Cư dân ở đây sống thọ hơn bất cứ nơi đâu trên thế giới.The residents here also live longer than anywhere else in the world.Icaria- hòn đảo nằm trên vùngbiển Aegean có dân số sống thọ với mức độ bị sa sút trí tuệ thấp nhất.Icaria- an island which is located in the Aegean Sea-has the long-lived population with the lowest senile dementia levels.Một nghiên cứu năm 2006 do các nhà nghiên cứu Đại học Chicago( Mỹ) thực hiện đã chỉ ra rằng,những người kết hôn sống thọ hơn những ai chọn sống độc thân.A 2006 study by University of Chicagoresearchers found that people who are married live longer than those who are single.Ông hiện là tổng thống sống thọ thứ hai, chỉ thua Gerald Ford 45 ngày.He is the second longest-lived president, with Gerald Ford living only 45 days longer than Reagan.Sản phẩm xử lý có độđàn hồi cao PU liệu, sống thọ, sẽ không bị hư hỏng, sẽ không có mồ hôi ăn mòn, cám thấy tốt.Products handle with high elasticity PU material, long life, will not be damaged, will not be sweat corrosion, feel good.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 150, Thời gian: 0.0368

Từng chữ dịch

sốngđộng từliveresidesốngdanh từlifesốngtính từaliverawthọdanh từthọlifetholifetimethọtrạng từlong S

Từ đồng nghĩa của Sống thọ

cuộc sống lâu dài thọ dài sống lâu đời dài long life long cuộc sống lâu đời cuộc đời lâu dài sống thêmsông thu bồn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sống thọ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Sống Lâu Trong Tiếng Anh Là Gì