Sột Soạt - Wiktionary Tiếng Việt

sột soạt
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phó từ
    • 1.3 Tính từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
so̰ʔt˨˩ swa̰ːʔt˨˩ʂo̰k˨˨ ʂwa̰ːk˨˨ʂok˨˩˨ ʂwaːk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʂot˨˨ ʂwat˨˨ʂo̰t˨˨ ʂwa̰t˨˨

Phó từ

sột soạt

  1. Qua loa. Trình bày sơ thôi.

Tính từ

sột soạt

  1. Tiếng lá khô chạm vào nhau hay tiếng vò giấy hoặc vải mới còn hồ.
  2. Sơ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sột soạt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=sột_soạt&oldid=1317507”

Từ khóa » Giải Thích Từ Sột Soạt