Sột Soạt - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
sột soạt IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Phó từ
- 1.3 Tính từ
- 1.3.1 Dịch
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| so̰ʔt˨˩ swa̰ːʔt˨˩ | ʂo̰k˨˨ ʂwa̰ːk˨˨ | ʂok˨˩˨ ʂwaːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂot˨˨ ʂwat˨˨ | ʂo̰t˨˨ ʂwa̰t˨˨ | ||
Phó từ
sột soạt
- Qua loa. Trình bày sơ thôi.
Tính từ
sột soạt
- Tiếng lá khô chạm vào nhau hay tiếng vò giấy hoặc vải mới còn hồ.
- Sơ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sột soạt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Giải Thích Từ Sột Soạt
-
Nghĩa Của Từ Sột Soạt - Từ điển Việt
-
Sột Soạt Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Sột Soạt Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "sột Soạt" - Là Gì?
-
Sột Soạt
-
Từ Điển - Từ Sột Soạt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Sột Sạt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Sột Soạt Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'soạt' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
TIẾNG SỘT SOẠT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Swish Tiếng Anh Là Gì? - LIVESHAREWIKI
-
Giải Thích Nghĩa Các Từ Láy Có Trong đoạn Trong Làn Nắng ửng Khói ...
-
Ý Nghĩa Của Rustle Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary