Stabbing Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt

Thông tin thuật ngữ stabbing tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm stabbing tiếng Anh stabbing (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ stabbing

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới
Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa - Khái niệm

stabbing tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ stabbing trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ stabbing tiếng Anh nghĩa là gì.

stabbing* tính từ- rất nhói và đột ngột như bị dao đâm (cơn đau )* danh từ- sự đâm; sự bị đâm (bằng dao )stab /stæb/* danh từ- sự đâm bằng dao găm; vết thương đâm bằng dao găm, nhát đâm bằng dao găm- (nghĩa bóng) điều làm cho đau lòng; điều xúc phạm đến tình cảm- (từ lóng) sự cố gắng; sự làm thử!a stab in the back- điều vu khống; sự nói xấu sau lưng- đòn ngầm, nhát đâm sau lưng* ngoại động từ- đâm (ai) bằng dao găm- (nghĩa bóng) làm cho đau đớn (người nào, lương tâm, tình cảm...)- chọc rỗ (gạch) trước khi trát vữa* nội động từ- đâm bằng dao găm=to stab at someone+ đâm ai bằng dao găm- nhằm đánh vào=to stab at someone's reputation+ nhằm làm hại thanh danh ai- đau nhói như dao đâm!to stab someone in the back- vu khống ai; nói xấu sau lưng ai- đòn ngầm ai

Thuật ngữ liên quan tới stabbing

  • canopy tiếng Anh là gì?
  • argentaffin tiếng Anh là gì?
  • inhale tiếng Anh là gì?
  • imbue tiếng Anh là gì?
  • savanna tiếng Anh là gì?
  • risorgimento tiếng Anh là gì?
  • intertwining tiếng Anh là gì?
  • elliptic aperture tiếng Anh là gì?
  • av-gas tiếng Anh là gì?
  • modernists tiếng Anh là gì?
  • callose tiếng Anh là gì?
  • collectorship tiếng Anh là gì?
  • heptathlon tiếng Anh là gì?
  • bumped tiếng Anh là gì?
  • russ tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của stabbing trong tiếng Anh

stabbing có nghĩa là: stabbing* tính từ- rất nhói và đột ngột như bị dao đâm (cơn đau )* danh từ- sự đâm; sự bị đâm (bằng dao )stab /stæb/* danh từ- sự đâm bằng dao găm; vết thương đâm bằng dao găm, nhát đâm bằng dao găm- (nghĩa bóng) điều làm cho đau lòng; điều xúc phạm đến tình cảm- (từ lóng) sự cố gắng; sự làm thử!a stab in the back- điều vu khống; sự nói xấu sau lưng- đòn ngầm, nhát đâm sau lưng* ngoại động từ- đâm (ai) bằng dao găm- (nghĩa bóng) làm cho đau đớn (người nào, lương tâm, tình cảm...)- chọc rỗ (gạch) trước khi trát vữa* nội động từ- đâm bằng dao găm=to stab at someone+ đâm ai bằng dao găm- nhằm đánh vào=to stab at someone's reputation+ nhằm làm hại thanh danh ai- đau nhói như dao đâm!to stab someone in the back- vu khống ai; nói xấu sau lưng ai- đòn ngầm ai

Đây là cách dùng stabbing tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ stabbing tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.

Từ điển Việt Anh

stabbing* tính từ- rất nhói và đột ngột như bị dao đâm (cơn đau )* danh từ- sự đâm tiếng Anh là gì? sự bị đâm (bằng dao )stab /stæb/* danh từ- sự đâm bằng dao găm tiếng Anh là gì? vết thương đâm bằng dao găm tiếng Anh là gì? nhát đâm bằng dao găm- (nghĩa bóng) điều làm cho đau lòng tiếng Anh là gì? điều xúc phạm đến tình cảm- (từ lóng) sự cố gắng tiếng Anh là gì? sự làm thử!a stab in the back- điều vu khống tiếng Anh là gì? sự nói xấu sau lưng- đòn ngầm tiếng Anh là gì? nhát đâm sau lưng* ngoại động từ- đâm (ai) bằng dao găm- (nghĩa bóng) làm cho đau đớn (người nào tiếng Anh là gì? lương tâm tiếng Anh là gì? tình cảm...)- chọc rỗ (gạch) trước khi trát vữa* nội động từ- đâm bằng dao găm=to stab at someone+ đâm ai bằng dao găm- nhằm đánh vào=to stab at someone's reputation+ nhằm làm hại thanh danh ai- đau nhói như dao đâm!to stab someone in the back- vu khống ai tiếng Anh là gì? nói xấu sau lưng ai- đòn ngầm ai

Từ khóa » đâm Dao Tiếng Anh