Stay - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Ngoại động từ
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Ngoại động từ
    • 1.6 Nội động từ
      • 1.6.1 Thành ngữ
    • 1.7 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Stay staþ

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • enPR: stā, IPA(ghi chú):/steɪ/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Vần: -eɪ

Danh từ

stay /ˈsteɪ/

  1. (Hàng hải) Dây néo (cột buồm... ).

Thành ngữ

  • in stays: Đang trở buồm.
  • to miss stays: Không lợi dụng được chiều gió.

Ngoại động từ

stay ngoại động từ /ˈsteɪ/

  1. (Hàng hải) Néo (cột buồm) bằng dây.
  2. Lái theo hướng gió.

Danh từ

stay /ˈsteɪ/

  1. Sự trở lại, sự lưu lại. to make a long stay in Hanoi — lưu lại lâu ở Hà Nội
  2. Sự đình lại, sự hoãn lại. stay of execution — sự hoãn thi hành (một bản án)
  3. Sự ngăn cản, sự trở ngại. a stay upon his activity — một trở ngại cho hoạt động của anh ta
  4. Sự chịu đựng; khả năng chịu đựng; sự bền bỉ, sự dẻo dai.
  5. Chỗ nương tựa, cái chống đỡ. to be the stay of someone's old age — là chỗ nương tựa của ai lúc tuổi già
  6. (Số nhiều) (như) corset.

Ngoại động từ

stay ngoại động từ /ˈsteɪ/

  1. Chặn, ngăn chặn. to stay the hands of imperialism — chặn bàn tay của chủ nghĩa đế quốc
  2. Đình lại, hoãn lại.
  3. Chống đỡ.

Nội động từ

stay nội động từ /ˈsteɪ/

  1. Ở lại, lưu lại. to stay at home — ở nhà to stay to dinner — ở lại ăn cơm
  2. (Thường Lời mệnh lệnh) ngừng lại, dừng lại. get him to stay a minute — bảo anh ta dừng lại một tí
  3. Chịu đựng, dẻo dai (trong cuộc đua... ).

Thành ngữ

  • to stay away: Không đến, vắng mặt.
  • to stay in: Không ra ngoài.
  • to stay on: Lưu lại thêm một thời gian nữa.
  • to stay out:
    1. Ở ngoài, không về nhà.
    2. Ở lại cho đến hết (cuộc biểu diễn... ).
  • to stay up late: Thức khuya.
  • to stay one's stomach: Xem Stomach
  • this has come to stay: Cái này có thể coi là vĩnh viễn.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “stay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=stay&oldid=2245993” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/eɪ
  • Vần:Tiếng Anh/eɪ/1 âm tiết
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Ngoại động từ
  • Nội động từ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục stay 54 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Phát âm Chữ Stayed