Stereotyping Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ stereotyping tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | stereotyping (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ stereotypingBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
stereotyping tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ stereotyping trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ stereotyping tiếng Anh nghĩa là gì.
stereotyping* danh từ- sự rập khuôn; sự lặp lại như đúcstereotype /'stiəri'ɔskəpi/* danh từ- bản in đúc- sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc- mẫu sẵn, mẫu rập khuôn=to portray someobody as a stereotype+ mô tả như theo mẫu rập khuôn- ấn tượng sâu sắc, ấn tượng bất di bất dịch* ngoại động từ- đúc bản để in- in bằng bản in đúc- lặp lại như đúc, rập khuôn; công thức hoá
Thuật ngữ liên quan tới stereotyping
- harrying tiếng Anh là gì?
- flashers tiếng Anh là gì?
- good humour tiếng Anh là gì?
- tenderizes tiếng Anh là gì?
- deafen tiếng Anh là gì?
- racemes tiếng Anh là gì?
- ballyhooed tiếng Anh là gì?
- kneeling tiếng Anh là gì?
- pilotless aircraft tiếng Anh là gì?
- iniquitous tiếng Anh là gì?
- road sense tiếng Anh là gì?
- blows tiếng Anh là gì?
- cumber tiếng Anh là gì?
- save all tiếng Anh là gì?
- revolutionists tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của stereotyping trong tiếng Anh
stereotyping có nghĩa là: stereotyping* danh từ- sự rập khuôn; sự lặp lại như đúcstereotype /'stiəri'ɔskəpi/* danh từ- bản in đúc- sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc- mẫu sẵn, mẫu rập khuôn=to portray someobody as a stereotype+ mô tả như theo mẫu rập khuôn- ấn tượng sâu sắc, ấn tượng bất di bất dịch* ngoại động từ- đúc bản để in- in bằng bản in đúc- lặp lại như đúc, rập khuôn; công thức hoá
Đây là cách dùng stereotyping tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ stereotyping tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
stereotyping* danh từ- sự rập khuôn tiếng Anh là gì? sự lặp lại như đúcstereotype /'stiəri'ɔskəpi/* danh từ- bản in đúc- sự chế tạo bản in đúc tiếng Anh là gì? sự in bằng bản in đúc- mẫu sẵn tiếng Anh là gì? mẫu rập khuôn=to portray someobody as a stereotype+ mô tả như theo mẫu rập khuôn- ấn tượng sâu sắc tiếng Anh là gì? ấn tượng bất di bất dịch* ngoại động từ- đúc bản để in- in bằng bản in đúc- lặp lại như đúc tiếng Anh là gì? rập khuôn tiếng Anh là gì? công thức hoá
Từ khóa » Sự Rập Khuôn Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Rập Khuôn In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Rập Khuôn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
RẬP KHUÔN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
'rập Khuôn' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Tra Từ Rập Khuôn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
"sự Dập Khuôn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "sự Rập Khuôn" - Là Gì?
-
Rập Khuôn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
RẬP KHUÔN LÀ CAI TÙ CỦA TỰ DO VÀ LÀ KẺ THÙ CỦA PHÁT ...
-
Stereotyped Tiếng Anh Là Gì? - Trangwiki
-
Từ điển Tiếng Việt "rập Khuôn" - Là Gì?
-
Stereotypical | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Stereotyping Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden
stereotyping (phát âm có thể chưa chuẩn)