Style Trong Tiếng Việt, Dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "style" thành Tiếng Việt

phong cách, kiểu, lối là các bản dịch hàng đầu của "style" thành Tiếng Việt.

style Verb verb noun ngữ pháp

A manner of doing things, especially in a fashionable one. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phong cách

    noun

    So my feeling is, why not wait in style?

    Nên tôi nghĩ là chờ đợi thì cũng phải có phong cách chứ nhỉ?

    GlosbeMT_RnD
  • kiểu

    noun

    A set of formatting characteristics that you can apply to text, tables, and lists in your document to quickly change their appearance.

    What kind of hair style would you like?

    Bạn thích kiểu tóc nào?

    MicrosoftLanguagePortal
  • lối

    noun

    In your opinion, is one style of wushu superior... to another?

    Theo ý ngài thì một lối đánh của võ thuật trội hơn... những cái khác?

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mốt
    • văn phong
    • dáng
    • loại
    • thời trang
    • cung cách
    • kiểu thời trang
    • nét đặc trưng
    • xì tai
    • xì-tai
    • cách
    • lịch
    • kim
    • bút chì
    • bút mực
    • bút trâm
    • cách thức
    • danh hiệu
    • gọi là
    • gọi tên
    • hành văn
    • kiểu cách
    • mẫu mã
    • phong thái
    • tước hiệu
    • vòi nhuỵ
    • văn vẻ
    • điều đặc sắc
    • điểm xuất sắc
    • thức
    • dạng
    • cách điệu
    • kiểu dáng
    • vòi nhụy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " style " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "style"

style Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "style" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Từ Style