Sự Chậm Trễ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sự chậm trễ tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự chậm trễ (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự chậm trễ | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự chậm trễ tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự chậm trễ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự chậm trễ tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - えんいん - 「延引」 - [DIÊN DẪN] - おくれ - 「遅れ」 - ちはい - 「遅配」 - ておくれ - 「手遅れ」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự chậm trễ" trong tiếng Nhật
- - Công trình bị chậm mất 1 tuần so với dự kiến:工事が予定より1週間延引した
- - Do tuyết lớn, việc chuyển phát thư từ trở thành chậm trễ.:大雪のため郵便が遅配になった。
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự chậm trễ trong tiếng Nhật
* n - えんいん - 「延引」 - [DIÊN DẪN] - おくれ - 「遅れ」 - ちはい - 「遅配」 - ておくれ - 「手遅れ」Ví dụ cách sử dụng từ "sự chậm trễ" trong tiếng Nhật- Công trình bị chậm mất 1 tuần so với dự kiến:工事が予定より1週間延引した, - Do tuyết lớn, việc chuyển phát thư từ trở thành chậm trễ.:大雪のため郵便が遅配になった。,
Đây là cách dùng sự chậm trễ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự chậm trễ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự chậm trễ
- làm rã rời tiếng Nhật là gì?
- cổ vũ bệnh nhân tiếng Nhật là gì?
- bảo hiểm xã hội tiếng Nhật là gì?
- đau ốm tiếng Nhật là gì?
- phía trong tiếng Nhật là gì?
- đèn bàn tiếng Nhật là gì?
- bế tiếng Nhật là gì?
- lối nói hình thức tiếng Nhật là gì?
- phi kim tiếng Nhật là gì?
- chủ nghĩa phong kiến tiếng Nhật là gì?
- nâng cao vị trí của phụ nữ tiếng Nhật là gì?
- số cỡ tiếng Nhật là gì?
- già và trẻ tiếng Nhật là gì?
- ưu tiếng Nhật là gì?
- bị lộn xộn tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Sự Trễ Là Gì
-
Sự Chậm Trễ – Wikipedia Tiếng Việt
-
SỰ CHẬM TRỄ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ TRỄ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Delay - Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chậm Trễ" - Là Gì?
-
Từ điển Việt Anh "sự Chậm Trễ"
-
Sự Chậm Trễ - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Delay - Wiktionary Tiếng Việt
-
SỰ CHẬM TRỄ NHẬN THỨC CÓ Ý NGHĨA GÌ ĐỐI VỚI SỰ PHÁT ...
-
CHẬM TRỄ - Translation In English
-
Sự Chậm Trễ Của Một Phân Tích Là Gì? - MyBirdDNA
-
Thời Gian Chờ, Thử Lại Và Rút Lại Với Phương Sai độ Trễ - Amazon AWS
sự chậm trễ (phát âm có thể chưa chuẩn)