Từ điển Việt Anh "sự Chậm Trễ"
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"sự chậm trễ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sự chậm trễ
| Lĩnh vực: điện |
| Giải thích VN: Sự chênh lệch thời gian giữa hai sự kiện hoặc hai giá trị cùng được khảo sát với nhau. Thường được biểu diễn bằng góc gọi là góc pha theo độ (0) khi so sánh các đại lượng thay đổi điều hòa. Ví dụ : dòng điện qua một cuộn dây lý tưởng bị trễ hơn điện áp một góc 900/ Sự lưu lại hình ảnh điện tích trong ống camera truyền hình trong một số ảnh. |
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh Từ khóa » Sự Trễ Là Gì
-
Sự Chậm Trễ – Wikipedia Tiếng Việt
-
SỰ CHẬM TRỄ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SỰ TRỄ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Delay - Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chậm Trễ" - Là Gì?
-
Sự Chậm Trễ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Sự Chậm Trễ - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Delay - Wiktionary Tiếng Việt
-
SỰ CHẬM TRỄ NHẬN THỨC CÓ Ý NGHĨA GÌ ĐỐI VỚI SỰ PHÁT ...
-
CHẬM TRỄ - Translation In English
-
Sự Chậm Trễ Của Một Phân Tích Là Gì? - MyBirdDNA
-
Thời Gian Chờ, Thử Lại Và Rút Lại Với Phương Sai độ Trễ - Amazon AWS