SỰ CHIA RẼ TRONG Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỰ CHIA RẼ TRONG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sự chia rẽ trong
division in
chia rẽ trongphân chia trongbộ phận trongsư đoàn trongdivision vàodivision trong bộdivisions in
chia rẽ trongphân chia trongbộ phận trongsư đoàn trongdivision vàodivision trong bộto divisiveness in
sự chia rẽ tronga schism indisunity in
{-}
Phong cách/chủ đề:
Divisions at the ECB.Không có sự chia rẽ trong Đảng.
There is no division in the party.Sự chia rẽ trong đất nước vẫn còn rất trầm trọng.
Sectarian divisions in the country remain very deep.Không có sự chia rẽ trong cuộc đời.
There are no divisions in his life.Chuyện này phơi bày rõ ràng sự chia rẽ trong nội bộ đảng.
This has exposed clear divisions within the party.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từphân rẽrẽ nhánh tín hiệu rẽngã rẽSử dụng với trạng từrẽ trái Sử dụng với động từbị chia rẽgây chia rẽrẽ phải vào bị chia rẽ thành Sự chia rẽ trong lòng giáo hội là…. những cơ cấu tội lỗi.
The divisions within the church are… structures of sin.Sẽ không có sự chia rẽ trong Đảng.
There will be no disunity in the party.Tôi biết sự chia rẽ trong đất nước chúng ta làm cho một số người bỏ phiếu cho thành phần quá khích.
I'm aware of the divisions in our nation which have led some people to extreme votes.Chúng ta đã vượt qua chiến tranh và sự chia rẽ trong quá khứ.
We have had discrimination and divisions in the past.Khỏi mọi sự chia rẽ trong gia đình, và mọi thương tổn bằng hữu.
From every division in our family, and every harmful friendship.Hắn và lũ quỷ của hắn đang tạo ra sự chia rẽ trong con cái Thiên Chúa.
He and his demons are creating division amongst God's children.Như thế để không có sự chia rẽ trong thân thể, nhưng các chi thể đồng chăm sóc cho nhau.
May there be no dissension within the body, but have the same care for one another.Họ sẽ không đầu tư vào những nhãn hiệu mà không bảo vệ trẻ em,hoặc tạo ra sự chia rẽ trong xã hội.
Not invest in platforms that do not protect children orcreate division in society.Bạn có xu hướng tạo ra sự chia rẽ trong thế giới và trong tâm trí của bạn.
You tend to create division in your world and mind.Tôi biết sự chia rẽ trong đất nước chúng ta làm cho một số người bỏ phiếu cho thành phần quá khích.
I know the divisions in our nation, which have led some to vote for the extremes.Theo câu 24 và 25, Đức ChúaTrời đã hòa lẫn Thân thể với nhau để không có sự chia rẽ trong Thân.
According to verses 24 and 25,God tempers the Body together so that there will be no division in the Body.Đôi khi ông phơi bày sự chia rẽ trong chính quyền của mình để những người khác có thể khai thác.
Sometimes he exposes divisions within his administration that others can then exploit.Ông cho biết mình một người thực dụng, có thể chữa lành sự chia rẽ trong xã hội Anh bằng cách lắng nghe công chúng.
He says he is a pragmatist who can heal divisions in British society by listening to the public.Ông Annan nói rằng, sự chia rẽ trong Hội đồng bảo an Liên Hợp Quốc là nguyên nhân khiến ông phải từ nhiệm.
Annan admitted that divisions within the Security Council had also led to his resignation.Năm 1415, ĐứcGiáo hoàng Gregory XII tuyên bố thoái vị trong một nỗ lực nhằm chấm dứt sự chia rẽ trong giáo hội.
In 1415,Pope Gregory XII resigned in an attempt to end a schism in the church.Thủ tướng Serraj cho biết" sự chia rẽ trong cộng đồng quốc tế" có thể khiến tình hình rối ren năm 2011 lặp lại.
Mr Serraj suggested"division within the international community" could lead to a repeat of 2011.Arrimadas đã cam kết sẽ tham gia" đối thoại" với cácđối thủ của mình nhằm vượt qua sự chia rẽ trong xã hội Catalonia.
Arrimadas has pledged to enter into"dialogue" with her rivals,in a bid to overcome the divisions in Catalan society.Trump cũng đã làm sâu sắc thêm sự chia rẽ trong đảng của ông bằng cách từ chối cam kết sẽ chấp nhận kết quả của cuộc bầu cử.
Trump has also deepened divisions within his party by refusing to promise to accept the outcome of the election.Sự chia rẽ giữa Đảng Dân chủ vàCộng hòa rộng hơn bao giờ hết, và sự chia rẽ trong các đảng này ngày càng trở nên luẩn quẩn.
The divide between Democrats and Republicans is wider than ever, and the divisions within these parties have become increasingly vicious.Các nhà phân tích cho rằng có lẽ có sự chia rẽ trong phe Taliban về vấn đề có nên tiến hành đàm phán hòa bình với Kabul hay không.
Regional analysts suggest there may be divisions within the Taliban ranks on whether to have a dialogue with Kabul.Sau đó, Mu' awiya, thống đốc Hồi giáo Damascus, cũng đã đi đến trận chiến chống Ali,làm trầm trọng thêm sự chia rẽ trong cộng đồng.
Subsequently, Mu'awiya, the Muslim governor of Damascus, also went to battle against Ali,further exacerbating the divisions in the community.Lợi dụng sự chia rẽ trong phe bảo thủ, José Santos Zelaya đã lãnh đạo một cuộc nổi dậy đưa ông tới quyền lực năm 1893.
Taking advantage of divisions within the Conservative ranks, Jose Santos Zelaya led a Liberal revolt that brought him to power in 1893.Chính sự bất công đã nới rộng những phân cách làm xé nát xã hội Indonesia,nên sự bất công cũng làm tăng sự chia rẽ trong Giáo Hội.
Just as injustice has widened the divisions that have riven Indonesian society,so injustice has also fed the divisions of the Church.Ông Serraj nói rằng“ sự chia rẽ trong cộng đồng quốc tế” có thể khiến tình hình rối ren năm 2011 lặp lại, thời điểm Libya bị bỏ rơi.
Mr Serraj suggested"division within the international community" could lead to a repeat of 2011, when he says Libya was abandoned.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.032 ![]()
sự chia rẻsự chia tách

Tiếng việt-Tiếng anh
sự chia rẽ trong English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự chia rẽ trong trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallychiadanh từchiasplitsharedivisionchiađộng từdividerẽdanh từturnrẽđộng từtaketronggiới từinduringwithinoftrongtính từinnerTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chia Rẽ Nội Bộ Tiếng Anh
-
Nghĩa Của "chia Rẽ" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Gây Chia Rẽ Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Top 14 Chia Rẽ Nội Bộ Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Chia Rẽ Bằng Tiếng Anh
-
Chia Rẽ Nội Bộ Tiếng Anh Là Gì - Toàn Thua
-
Nội Bộ - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Nội Bộ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Sự Chia Rẽ Nội Bộ Nghĩa Là Gì?
-
SỰ CHIA RẼ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"Nội Bộ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Mọi Mưu đồ Chia Rẽ, Phá Hoại Khối đại đoàn Kết Toàn Dân Tộc Nhất ...
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'nội Bộ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Part - Wiktionary Tiếng Việt