Sự Chờ đợi Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ sự chờ đợi tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm sự chờ đợi tiếng Nhật sự chờ đợi (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ sự chờ đợi

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

sự chờ đợi tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự chờ đợi trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự chờ đợi tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n, exp - おまち - 「お待ち」 * n - サスペンス

Ví dụ cách sử dụng từ "sự chờ đợi" trong tiếng Nhật

  • - đợi một chút, tôi sẽ nối máy cho anh:ちょっとお待ちください。おつなぎします
  • - xin lỗi, tôi không nghe anh nói rõ lắm. Xin hãy đợi tôi một chút. Lucy, yên lặng nào!:ごめんなさい、よく聞こえないのですが。すみません、ちょっとお待ちいただけますか?ルーシー!静かにしなさい!
  • - rất tiếc, nhưng anh có thể đợi được không:申し訳ありません、お待ちいただけますか
  • - ông có thể vui lòng đợi máy được không?:どうか、電話を切らずにそのままお待ちいただけますか
  • - ông có thể vui lòng đợi đến cuối tháng 5 được không?:5月末までお待ちいただけないでしょうか?
  • - mời quý khách đợi ở đây:(お客様には)ここでお待ちいただきます
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự chờ đợi trong tiếng Nhật

* n, exp - おまち - 「お待ち」 * n - サスペンスVí dụ cách sử dụng từ "sự chờ đợi" trong tiếng Nhật- đợi một chút, tôi sẽ nối máy cho anh:ちょっとお待ちください。おつなぎします, - xin lỗi, tôi không nghe anh nói rõ lắm. Xin hãy đợi tôi một chút. Lucy, yên lặng nào!:ごめんなさい、よく聞こえないのですが。すみません、ちょっとお待ちいただけますか?ルーシー!静かにしなさい!, - rất tiếc, nhưng anh có thể đợi được không:申し訳ありません、お待ちいただけますか, - ông có thể vui lòng đợi máy được không?:どうか、電話を切らずにそのままお待ちいただけますか, - ông có thể vui lòng đợi đến cuối tháng 5 được không?:5月末までお待ちいただけないでしょうか?, - mời quý khách đợi ở đây:(お客様には)ここでお待ちいただきます,

Đây là cách dùng sự chờ đợi tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự chờ đợi trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới sự chờ đợi

  • quần dài tiếng Nhật là gì?
  • chổng gọng tiếng Nhật là gì?
  • mái che tiếng Nhật là gì?
  • nhân vật phản diện tiếng Nhật là gì?
  • chủ tài khoản tiếng Nhật là gì?
  • nụ hoa tiếng Nhật là gì?
  • Montana tiếng Nhật là gì?
  • sự sản xuất tiếng Nhật là gì?
  • kiểm soát giao thông hàng không tiếng Nhật là gì?
  • bên cộng tác tiếng Nhật là gì?
  • hang động tiếng Nhật là gì?
  • miếng chặt ra tiếng Nhật là gì?
  • bồi dưỡng tiếng Nhật là gì?
  • bán phá giá tiếng Nhật là gì?
  • nằm ngủ tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » đợi Ai đó Trong Tiếng Nhật