Sự Cộng Sinh In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Vietnamese English Vietnamese English Translation of "sự cộng sinh" into English
symbiosis is the translation of "sự cộng sinh" into English.
sự cộng sinh + Add translation Add sự cộng sinhVietnamese-English dictionary
-
symbiosis
nounLoài nấm này tồn tại trong sự cộng sinh với rễ.
This mushroom exists in symbiosis with the roots.
GlosbeMT_RnD
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "sự cộng sinh" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "sự cộng sinh" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Sự Cộng Sinh In English
-
Cộng Sinh In English - Glosbe Dictionary
-
SỰ CỘNG SINH - Translation In English
-
SỰ CỘNG SINH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TỪ SỰ CỘNG SINH In English Translation - Tr-ex
-
Monster Box - [English Below] CỘNG SINH (Symbiosis).... | Facebook
-
Symbiosis | Translate English To Vietnamese - Cambridge Dictionary
-
Cộng Sinh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Meaning Of Word Cộng Sinh - Vietnamese - English
-
Nghĩa Của Từ : Symbiosis | Vietnamese Translation
-
Symbiosis Definition & Meaning - Merriam-Webster
-
Symbiosis In Vietnamese
-
Trung Tâm Cộng Sinh đa Văn Hóa Saga | Tổ Chức Pháp Nhân Công ích
-
Tra Từ Symbiosis - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Cộng Sinh – Du Học Trung Quốc 2022 - Wiki Tiếng Việt
-
Cộng Sinh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Hé Lộ Bí Mật Của Sự Cộng Sinh Giữa Các Loài ở Rừng Cận Nhiệt đới