SỰ CỨU RỖI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
SỰ CỨU RỖI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsự cứu rỗi
salvation
sự cứu rỗiơn cứu độcứu độơn cứu rỗisự cứu chuộcrỗicứu chuộcsự giải thoátsự cứu rổiơn cứu chuộcredemption
cứu chuộcmua lạisự cứu rỗichuộc lỗiđổichuộc tộicứu độđổi thưởngơn cứu rỗichuộc lạideliverance
giải thoátgiải cứusự cứu rỗisự giải phónggiải phóng
{-}
Phong cách/chủ đề:
And receiving unto salvation.Vì sự cứu rỗi của Ta sắp đến.
Because your salvation is coming.Nhu cần của ông là sự cứu rỗi.
Is YOUR need for salvation.Sự cứu rỗi cho kẻ sát nhân.
For salvation for the killer.Ngài trở nên sự cứu rỗi tôi.”.
He has become my SALVATION.".Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthời gian rỗicon đường cứu rỗithời gian nhàn rỗilịch sử cứu rỗiSử dụng với động từSự cứu rỗi không nằm trong tay chúng ta.
Their salvation is not in my hands.Cô ta không đi tìm sự cứu rỗi.
He's not looking for salvation.Đây là sự cứu rỗi các linh hồn….
This is about the salvation of souls….Điều này là một sự cứu rỗi cho cô.
And it would be a salvation for you.Một Cơ Đốc Nhân không thể mất sự cứu rỗi.
A Christian can lose his salvation.Anh là sự cứu rỗi trong cuộc đời của tôi.
You have been a salvation in my life.Nhưng phép màu nằm trong sự cứu rỗi.
But the miracle comes in my salvation.Nguyện sự cứu rỗi của Ngài đặt tôi lên nơi cao.
Let Your salvation, O God, set me up on high.Bạn không bao giờ mất đi sự cứu rỗi đó.
You will never lose your salvation.Vì đó là cả sự cứu rỗi và cả sự ước ao ta.
For it is all my salvation, and all desire.Một Cơ Đốc Nhân không thể mất sự cứu rỗi.
Can A Christian Lose Their Salvation.Sự cứu rỗi bởi đức tin có thực sự dễ dàng không?
Is salvation by faith really that easy?Mắt tôi mờ vì trông đợi sự cứu rỗi.
My eyes are strained as I look for Your salvation.Nhưng để ban sự cứu rỗi cho kẻ chờ đợi Ngài.
But to bring salvation to those who are waiting for him.".Nhưng với miệng, xưng tội là sự cứu rỗi.
But with the mouth, confession is unto salvation.Hãy để cho nó tìm sự cứu rỗi trong khi hãy còn đủ thì giờ!
Seek Him for your salvation while there is time to do so!Đó là lý dotại sao chúng ta cần rất nhiều sự cứu rỗi.
This is why we have so great a salvation.Họ cố gắng tìm kiếm sự cứu rỗi bởi gìn giữ luật pháp.
They are trying to find their salvation in obedience to the law.Câu hỏi: Những bước nào để có được sự cứu rỗi?
Got Questions: What are the steps to my salvation?Người ấy sẽ không mất sự cứu rỗi nhưng người ấy có thể mất phần thưởng.
You will not lose your salvation, but you will lose rewards.Câu Hỏi 24:Làm thế nào tôi được đảm bảo được sự cứu rỗi?
Question 7: How Can I Be Sure of My Salvation?Sự cứu rỗi và sự kêu gọi hầu việc Chúa của tôi xảy ra cùng một lúc.
My salvation and calling to serve the Lord took place simultaneously.Cũng không gây cho một người mất sự cứu rỗi.
This is not referring to an individual losing his salvation.Hãy cầu nguyện cho kẻ thù, vì họ cũng cần sự cứu rỗi.
Also pray for your enemies because even they need deliverance.Ðây là rạng đông đang lên trên ngày mới của sự cứu rỗi.
This is the dawn which arises upon the new day of your salvation.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 2246, Thời gian: 0.0306 ![]()
![]()
sự cứu độsự cứu rỗi của bạn

Tiếng việt-Tiếng anh
sự cứu rỗi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự cứu rỗi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sự cứu rỗi làsalvation issự cứu rỗi của chúng taour salvationsự cứu rỗi của ngàihis salvationsự cứu rỗi của bạnyour salvationyour redemptionsự cứu rỗi của tôimy salvationsự cứu rỗi tôimy salvationkhông có sự cứu rỗithere is no salvationsự cứu rỗi của đức chúa trờigod's salvationsự cứu rỗi quasalvation throughlà cần thiết cho sự cứu rỗiis necessary for salvationis required for salvationcần sự cứu rỗiin need of salvationTừng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallycứuđộng từsavecứudanh từrescueresearchstudyreliefrỗidanh từsalvationleisurerỗitính từfreesparerỗiđộng từsaved STừ đồng nghĩa của Sự cứu rỗi
cứu độ ơn cứu rỗi cứu chuộc redemption salvation sự cứu chuộc mua lại chuộc lỗi sự giải thoát đổi giải cứu đổi thưởng sự cứu vớtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Người Cứu Rỗi Tiếng Anh Là Gì
-
Cứu Rỗi Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cứu Rỗi In English - Glosbe Dictionary
-
Salvation | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cứu Rỗi' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Cứu Rỗi Bằng Tiếng Anh
-
SỰ CỨU RỖI NGƯƠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ : Savior | Vietnamese Translation
-
Cứu Rỗi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cứu Chuộc ? Cứu Rỗi? Cứu Độ? - SimonHoaDalat
-
Sự Khác Nhau Giữa Cứu Chuộc & Cứu Rỗi - Vương Quốc ĐCT
-
"cứu Rỗi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Sự Cứu Rỗi Cuối Cùng
-
Cứu Rỗi Trong Kitô Giáo – Wikipedia Tiếng Việt