SỰ GẮN BÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

SỰ GẮN BÓ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từsự gắn bóattachmentđính kèmgắn bótập tin đính kèmsự gắn bóquyến luyếnchấp trướcgắn kếttham luyếnbám víubám chấpadherencetuân thủsự gắn bóviệc tuânsựgắnviệc gắn bótogethernesssự kết hợpsự gắn kếtnhauliên kết với nhausự cùng nhausự gắn bósự liên kếtsự đoàn kếtcùngsựcohesionsự gắn kếtliên kếtsự liên kếtsự cố kếtsựsự kết dínhsự gắn bósự đoàn kếtgắnstickinessdínhsự gắn bógắn bósự bám dínhreally attachedbelongingnesssự gắn bóattachmentsđính kèmgắn bótập tin đính kèmsự gắn bóquyến luyếnchấp trướcgắn kếttham luyếnbám víubám chấp

Ví dụ về việc sử dụng Sự gắn bó trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Làm thế nào để thoát khỏi sự gắn bó với con người.How to get rid of attachment to man.Dạy mèo vài chiêu trò là một cách tuyệt vời để tăng cường sự gắn bó.Teaching a cat tricks is a great way to strengthen your bond.Đôi khi tôi cũng sợ sự gắn bó với mọi người, đặc biệt là đàn ông.I too am sometimes fearful of getting attached to people, especially men.Thoát nước nhiệt độ cao,phương pháp này có thể làm giảm sự gắn bó của oligomer.High temperature drainage, this method can reduce the attachment of oligomer.Nhưng sự gắn bó với niềm tin của chúng ta không chỉ ảnh hưởng đến khoa học và chính trị.But this attachment to our beliefs doesn't just afflict science and politics.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từquyết định gắn bócố gắng gắn bóthích gắn bóPhật giáo khuyếnkhích các học viên để tránh xa sự gắn bó với những thứ vật chất.Buddhism encourages practitioners to move away from attachment to material things.Đó là sự gắn bó với kết quả, với những thứ theo một cách nhất định, mang lại cho chúng ta nỗi đau.It's the attachment to outcome, to things being a certain way, that brings us pain.Nguyện một cách hữu thứccó nghĩa là từ bỏ sự gắn bó vào quá khứ và tương lai của.Enlightenment consciously chosen means to relinquish your attachment to past and future….Đồng thời, ta không thể cho phép sự gắn bó với các tục lệ cũ cản trở chúng ta tiến lên phía trước.At the same time, can't allow the attachment to old customs impede us from moving forward.Như vậy, tình dục vàsinh con không phụ thuộc vào việc hình thành sự gắn bó giữa các đối tác.As such,sex and producing offspring don't depend on forming an attachment between partners.Họ đã thay đổi sự gắn bó của lực đẩy phản lực, do đó làm tăng nguồn dự trữ tài nguyên làm việc.They changed the attachment of jet thrust, as a result of which increased the stock of working resource.Đây là một trong những cách mà ngủ chung tăng cường sự gắn bó giữa bạn và con của bạn.This is one of the ways in which co-sleeping enhances the attachment between you and your child.Nó mang lại cho họ cảm giác sâu sắc về sự gắn bó với các tổ chức và cộng đồng, khiến họ không cảm thấy xa lạ trong xã hội.It gives them deep feelings of belongingness to organizations and communities, keeping them from feeling alienated in the society….Đáng buồn thay, bữa ăn gia đình,dấu chỉ hết sức mạnh mẽ của sự gắn bó, đang biến mất trong một số xã hội.Sadly, the family meal, this great symbol of togetherness, is disappearing in some societies.Và thể hiện sự gắn bó với các nguyên tắc lý tưởng bằng cách tuyên thệ trung thành với hiến pháp Hoa Kỳ.And demonstrate an attachment to the principles and ideals of the U.S. Constitution by swearing an oath of allegiance to the United States.Từ đó họ tìm thấy niềm vui,tiếng cười và sự gắn bó để vượt qua những khó khăn trong cuộc sống….From there, they found joy, laughter and the cohesion to overcome the difficulties of life.Đây chỉ là những ví dụ về xây dựng thương hiệu tốt vàcách họ tạo ra sự gắn bó với khách hàng của họ.These are just examples of what good branding is andhow they create an attachment with their audience.Những sự gắn bó đầu đời với những người chăm sóc giữ cho trẻ sơ sinh được an toàn và an ninh, do đó bảo tồn sự sống còn cho trẻ.These early attachments with caregivers serve to keep an infant safe and secure, thus ensuring the child's survival.Tôi có xu hướng nghĩ rằngnó đến từ tính chia sẻ nhân văn từ sự gắn bó của chúng ta, và tôi nghĩ rằng nó thì khá là tuyệt.I tend to think that it comes out of our shared humanity, out of our togetherness, and I think it's pretty cool.Định hướng lại các ưu đãi bán hàng của bạn để thưởng cho việcmua lại khách hàng trong các phân đoạn quan trọng thể hiện“ sự gắn bó”.Rearrange your field sales incentives to reward acquisitions ofcustomers in key segments that exhibit the most"stickiness.".Trong giai đoạn này,trẻ em chuyển từ mối liên hệ chính của chúng với người mẹ để tìm kiếm sự gắn bó sâu sắc hơn với cha mẹ cùng giới.During this phase,children move from their primary connection with the mother to seek out deeper attachments with the parent of the same gender.Do có sự gắn bó với gỗ, Chevrolet đã lắp đặt các tấm gỗ giả để dễ dàng mua cho các vật liệu mới hơn đang nắm giữ trong sản xuất xe.Because there was an attachment to wood, Chevrolet installed fake wood paneling to ease buyers into the newer materials taking hold in vehicle manufacturing.Chẳng hạn, người ta cho rằng có một nhu cầu vàđộng lực chung cho tất cả trẻ sơ sinh để hình thành sự gắn bó với người chăm sóc.It has been presumed, for example,that there is a universal need and motivation for all infants to form attachments to caregivers.Bạn đang tận hưởng sự tin tưởng của người bạn đời và cả sự gắn bó trong cuộc sống hàng ngày cũng như sự lãng mạn đều bị bỏ qua.You are enjoying the trust of your partner and neither the togetherness in everyday life nor the romance are neglected.Sự chịu khổ đầu tiên của Cơ- đốc Nhân mà mỗi một người phải kinh nghiệmlà sự gọi đến để từ bỏ sự gắn bó của thế gian nầy.The first Christ-suffering which everyonemust experience is the call to abandon the attachments of this world.Bạn sống với một sự tẻ nhạt vô thức, không thực sự yêu,không thực sự gắn bó với những giá trị đạo đức mà đem lại cái đáng sống của cuộc đời này.You live with unconscious boredom, not really loving,not really attached to a moral purpose that gives life meaning.Sự chịu khổ đầu tiên của Cơ- đốc Nhân mà mỗi một người phải kinh nghiệmlà sự gọi đến để từ bỏ sự gắn bó của thế gian nầy.The first Christ-suffering which every manmust experience is the call to abandon the attachment of this world.Và tôi nghĩ rằng sự gắn bó, hệ thống não bộ thứ ba, phát triển để làm bạn có thể dung thứ cho con người này--( Tiếng cười)-- ít nhất đủ dài để nuôi nấng đứa trẻ như một đội.And I think that attachment, the third brain system, evolved to enable you to tolerate this human being at least long enough to raise a child together as a team. So with that preamble.Sự chịu khổ đầu tiên của Cơ- đốc Nhân mà mỗi một người phải kinh nghiệmlà sự gọi đến để từ bỏ sự gắn bó của thế gian nầy.The first Christian suffering which every manmust experience is the call to abandon the attachments of this world.Tầm quan trọng phát triển của ánh mắt là cả cảm xúc và trí tuệ-nó có ý nghĩa đặc biệt trong sự gắn bó và gắn kết sớm và đóng một phần quan trọng trong quá trình thu thập thông tin về thế giới và cảm xúc.The developmental importance of eye gaze is both emotional and intellectual-it has special significance in early attachment and bonding and plays an important part in the process of obtaining information about the world and emotions.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 188, Thời gian: 0.0162

Xem thêm

thực sự gắn bóreally sticksự gắn bó tình cảmemotional attachment

Từng chữ dịch

sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallygắnđộng từstickmountedattachedtiedgắndanh từattachmentdanh từbundlebunchbouquettrạng từtight S

Từ đồng nghĩa của Sự gắn bó

tuân thủ đính kèm tập tin đính kèm quyến luyến chấp trước attachment gắn kết tham luyến bám víu bám chấp sự tham luyến sự ganh tỵsự gắn kết

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh sự gắn bó English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sự Gắn Bó Tiếng Anh Là Gì