SỰ RỦA SẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
SỰ RỦA SẢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch sự
reallyandactuallyrealeventrủa sả
cursecursedcursingcursesaccursed
{-}
Phong cách/chủ đề:
Verse 3,“There shall no longer be any curse..Sự rủa sả của luật pháp Ga- la- ti 3: 13.
The curse of the law-Galatians 3:13.Họ đang gánh chịu sự rủa sả của Luật Pháp.
They are under the curse of the Law.Ngài sẽ ban lòng cứng cỏi cho chúng nó, sự rủa sả.
You will give them hardness of heart, your curse to them.Vậy nên sự rủa sả đã giáng lên chúng là một điều thích hợp.
Therefore it was expedient that the curse should fall upon them.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từrủa sả Sử dụng với động từbị nguyền rủaRESIST: CHỐNG TRẢ mọi nỗ lực của satan giữ bạn dưới sự rủa sả.
Resist satan's attempts to keep you under the curse.Đấng Christ đã chuộc chúng ta khỏi sự rủa sả của luật pháp.
Christ redeemed us from the curse of the Law.Ấy có nghĩa là sự rủa sả của tội lỗi chúng ta đã được cất đi.
We have God's promise of forgiveness- our sins have been washed away.Ngài sẽ ban lòng cứng cỏi cho chúng nó, sự rủa sả.
You will make them hardhearted, as your curse to them.Do đó bạn đang bị ở trong sự rủa sả, có lời được viết như vầy.
You are therefore under a curse, even as it is written.Kìa, ngày nay ta đặt trước mặt các ngươi sự phước lành và sự rủa sả.
Behold, I set before you this day a blessing and a curse.Ngài sẽ ban lòng cứng cỏi chocho chúng nó, sự rủa sả giáng trên chúng nó.
You will make them hardhearted, as your curse to them.Gai là kết quả sự rủa sả của Đức Chúa Trời trên con người khi con người sa ngã.
Death is the result of God's curse on the Earth as a result of man's sin.Chọn sự bất khiết là đặt bạn dưới sự rủa sả của Đức Chúa Trời.
To choose impurity is to put yourself under God's curse.Bạn có biết rằng bạn tự mang lại sự rủa sả cho linh hồn mình qua những việc làm này không?
Are you aware that you bring damnation to your souls in these things?Cựu ước đã nói rõ ràng rằng kẻ bị treo thân trên cây gỗ là ở dưới sự rủa sả của Đức Chúa Trời.
The Old Testament taught that anyone hanged on a tree is accursed of God.Đấng Christ đã chuộc con khỏi sự rủa sả của luật pháp( Gal 3: 13.
Christ redeemed us from the curse of the Law(3:13.Kìa, ngày nay ta đặt trước mặt các ngươi sự phước lành và sự rủa sả.
De 11:26“See, I am setting before you today a blessing and a curse.Chủ đề về sự phước hạnh và sự rủa sả được tiếp tục trong các chương 27- 30.
The theme of blessing and cursing is continued in chapters 27- 30.Ngài đã giải cứu tôi ra khỏi tội hàng ngày của tôi và khỏi sự rủa sả của Luật pháp.
He has delivered me from my daily sins and from the curse of the Law.Nguyện sự rủa sả vì nó làm như cái áo để đắp mình, Như cái đai để thắt lưng luôn luôn.
Let it be to him as the clothing with which he covers himself, for the belt that is always around him..Khi cho phép nó chiếm chỗ của lòng tôn kích và sự cầu nguyện, thì đó là một sự rủa sả.
When allowed to take the place of devotion and prayer, it is a terrible curse.Kẻ nào cầm giữ lúa thóc, bị dân sự rủa sả; Song sự chúc phước sẽ giáng trên đầu người bán nó ra.
He that withholdeth corn, the people shall curse him: but blessing shall be upon the head of him that selleth it.Ai cho người nghèo sẽ không thiếu thốn; Cònai xây mắt khỏi đi ắt sẽ bị nhiều sự rủa sả.
He that giveth unto thepoor shall not lack: but he that hideth his eyes shall have many a curse.Đấng Christ đã chuộc chúng ta khỏi sự rủa sả của luật pháp, bởi Ngài đã nên sự rủa sả vì chúng ta”( Ga- la- ti 3: 13.
Christ hath redeemed us from the curse of the law, being made a curse for us”(Galatians 3:13.Trong Phục truyền 28 và Galati 3: 13, tôi đọc thấy rằng tôi được chuộc khỏi sự rủa sả của luật pháp.
According to Galatians 3:13, you and I were redeemed from the curse of the Law.Ðấng Christ đã chuộc chúng ta khỏi sự rủa sả của luật pháp, bởi Ngài đã nên sự rủa sả vì chúng ta, vì có lời chép: Ðáng rủa thay là kẻ bị treo trên cây gỗ.
Christ redeemed us from the curse of the law, having become a curse for us. For it is written,"Cursed is everyone who hangs on a tree,.Kẻ nào chổi dậy sớm chúc phước lớn tiếng cho bạn hữu mình,Người ta sẽ kể điều đó là sự rủa sả.
He who blesses his neighbor with a loud voiceearly in the morning, it will be taken as a curse by him.Ðấng Christ đã chuộc chúng ta khỏi sự rủa sả của luật pháp, bởi Ngài đã nên sự rủa sả vì chúng ta, vì có lời chép: Ðáng rủa thay là kẻ bị treo trên cây gỗ.
Christ hath redeemed us from the curse of the law, being made a curse for us: for it is written, Cursed is every one that hangeth on a tree.Kẻ nào chổi dậy sớm chúc phước lớn tiếng cho bạn hữu mình,Người ta sẽ kể điều đó là sự rủa sả.
He that blesseth his friend with a loud voice,rising early in the morning, it shall be counted a curse to him.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1046, Thời gian: 0.3311 ![]()
sự rõ ràng về quy địnhsự rối loạn

Tiếng việt-Tiếng anh
sự rủa sả English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Sự rủa sả trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Từng chữ dịch
sựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallyrủadanh từcurserủađộng từcursedcursingsảdanh từlemongrasscitronellasasảlemon grasssảđộng từslashTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Rủa Sả
-
Rủa Sả, Sự
-
Phước Lành Và Sự Rủa Sả Nhận Bởi Lời Nói - WATV
-
Bẻ Gãy Sự Rủa Sả Để Nhận Phước Hạnh - Bài 1 - YouTube
-
Sự Rủa Sả Chúa Giê-su Chịu - VietChristian Reader
-
Cơ-đốc Nhân Có Thể Bị Rủa Sả Không? Đức Chúa Trời Có Cho Phép ...
-
Lẽ Thật Về Sách Bẻ Gãy Sự Rủa Sả
-
BẺ GÃY NHỮNG SỰ RỦA SẢ - VNSALVATION
-
Phước Lành Hay Rủa Sả—Bạn Có Thể Chọn! - JW.ORG
-
Bẻ Gãy Sự Rủa Sả - HOITHANH.COM
-
BẼ GÃY SỰ RỦA SẢ - Bản Dịch Nhà Muôn Dân
-
Loạt Bài: Bẻ Gãy Sự Rủa Sả - Nước Cha Được Đến
-
Ngày 18 - Những Sự Rủa Sả Và Những Sự Cảnh Báo
-
Sự Rủa Sả Trên Cây Gỗ - Bài Học Sa-bát - Sabbath School