Sự Thiếu Sót Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ sự thiếu sót tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | sự thiếu sót (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ sự thiếu sót | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
sự thiếu sót tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ sự thiếu sót trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ sự thiếu sót tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - たいまん - 「怠慢」 - ぬかり - 「抜かり」 - [BẠT] - ふってい - 「払底」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "sự thiếu sót" trong tiếng Nhật
- - phải hoàn thành nhiệm vụ được giao không một thiếu sót nào.:命じられた仕事を抜かりなくやり遂げること
- - Đây là thị trường cạnh tranh rất khắc nghiệt, nên không thể có thiếu sót nào.:この市場は非常に競争が激しいので、抜かりなくやっていかなくてはならない。
Tóm lại nội dung ý nghĩa của sự thiếu sót trong tiếng Nhật
* n - たいまん - 「怠慢」 - ぬかり - 「抜かり」 - [BẠT] - ふってい - 「払底」Ví dụ cách sử dụng từ "sự thiếu sót" trong tiếng Nhật- phải hoàn thành nhiệm vụ được giao không một thiếu sót nào.:命じられた仕事を抜かりなくやり遂げること, - Đây là thị trường cạnh tranh rất khắc nghiệt, nên không thể có thiếu sót nào.:この市場は非常に競争が激しいので、抜かりなくやっていかなくてはならない。,
Đây là cách dùng sự thiếu sót tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ sự thiếu sót trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới sự thiếu sót
- cảm thấy đói tiếng Nhật là gì?
- sự công bình tiếng Nhật là gì?
- đoàn tàu tiếng Nhật là gì?
- chế độ A-pac-thai tiếng Nhật là gì?
- người làm nghề tư vấn tâm lý tiếng Nhật là gì?
- đầu gấu tiếng Nhật là gì?
- khung cửa sổ tiếng Nhật là gì?
- thính giả tiếng Nhật là gì?
- thanh thiếu niên tiếng Nhật là gì?
- liên lạc bằng văn bản tiếng Nhật là gì?
- tân tạo tiếng Nhật là gì?
- gầy đi tiếng Nhật là gì?
- vỏn vẹn tiếng Nhật là gì?
- tiếng chuông cảnh tỉnh tiếng Nhật là gì?
- tổng giác tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Sự Thiếu Sót Trong Tiếng Anh
-
THIẾU SÓT - Translation In English
-
• Sự Thiếu Sót, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Sự Thiếu Sót In English - Glosbe Dictionary
-
SỰ THIẾU SÓT In English Translation - Tr-ex
-
THIẾU SÓT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Thiếu Sót Tiếng Anh Là Gì? | Diễn đàn Sức Khỏe
-
"sự Thiếu Sót" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Thiếu Sót Bằng Tiếng Anh
-
Results For Xin Lỗi Vì Sự Thiếu Sót Translation From Vietnamese To English
-
Từ điển Tiếng Việt "thiếu Sót" - Là Gì?
-
Xin Lỗi Vì Sự Thiếu Sót Tiếng Anh | HoiCay - Top Trend News
-
Các Từ Tiếng Anh Thể Hiện Sự Sai Sót - VnExpress
-
Thiếu Sót Tiếng Anh Là Gì
-
Thiếu Sót Tiếng Anh Là Gì
-
Thiếu Sót Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
" Thiếu Sót Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ ...
-
Langmaster: 40 Câu “xin Lỗi” Hay Nhất Trong Tiếng Anh - Vietnamnet
-
Lời Cảm Tạ/ Acknowledgements
sự thiếu sót (phát âm có thể chưa chuẩn)