SỰ THỎA MÃN In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " SỰ THỎA MÃN " in English? SNounsự thỏa mãn
satisfaction
sự hài lòngsự thỏa mãnsự thoả mãnthoả mãnsựfulfillment
thực hiệnhoàn thànhsự thỏa mãnsự hoàn thànhsự hoàn thiệnsự mãn nguyệnsự trọn vẹnsự toại nguyệnsự thành toànsựgratification
sự hài lòngsự thỏa mãnthỏa mãnsự thoả mãnsự sung sướngGRATIFICATIONsựcontentment
sự hài lòngmãn nguyệnhài lòngsự mãn nguyệnhạnh phúcsự thỏa mãnsự thỏa lòngsựsự toại nguyệnthỏa nguyệnfulfilment
thực hiệnhoàn thànhthành tựusự thỏa mãnsự trọn vẹnsự viên mãnsự hoàn thiệnsự thành toànviệcviên trọncomplacency
sự tự mãntự mãnsựsự thỏa mãnsatisfactions
sự hài lòngsự thỏa mãnsự thoả mãnthoả mãnsự
{-}
Style/topic:
They're looking for satisfaction.Đó là nơi bạn có thể tìm thấy niềm vui, hạnh phúc và sự thỏa mãn.
That's where the joy, happiness and fulfilment can be found.Hạnh phúc vật chất chỉ là sự thỏa mãn của một vài ước vọng.
Material happiness is merely the gratification of some desire.Nhiều người đang tìm kiếm sự thỏa mãn.
Many people are looking for contentment.Họ được điều khiển bởi sự thỏa mãn của cơ thể, không phải tâm trí.
They are driven by satisfactions of the body, not the mind.Combinations with other parts of speechUsage with nounsthời kỳ mãn kinh viêm mãn tính cảm giác thỏa mãnsức khỏe mãn tính ho mãn tính vấn đề mãn tính hậu mãn kinh cảm giác mãn nguyện khách hàng thỏa mãnMoreUsage with adverbsthiếu ngủ mãn tính Usage with verbscảm thấy thỏa mãnthực sự thỏa mãncố gắng thỏa mãnnhằm thỏa mãnmuốn thỏa mãnthỏa mãn yêu cầu cảm thấy bất mãnbắt đầu mãn kinh MoreLà con người, chúng ta luôn luôn tìm kiếm sự thỏa mãn.
As human beings, we are constantly in search of satisfaction.Và sự thỏa mãn nhìn thấy kẻ hại anh bị treo cổ.
And the satisfaction of seeing the man that got you into this mess hung.Rất có thể,bạn sẽ không tìm thấy thành công hay sự thỏa mãn cá nhân trong công việc đầu tiên của bạn.
Odds are, you won't find success or private fulfilment in your very first job.Tôi đã mất đi sự thỏa mãn mà tôi từng có dù chỉ với một vài bộ quần áo.
I miss the contentment that I had with just a few pieces of clothing.Một số người làm việc nhiều giờ chẳng hạn,vì họ tìm thấy sự thỏa mãn cá nhân trong công việc.
Some people work long hours, for example,because they find personal fulfilment in their work.Và sự thỏa mãn biết rằng họ đã có dũng khí dám kết tội chúng.
And the satisfaction of knowing they had the courage of their convictions.Muốn được tự do khỏi sự đau khổ của bất mãn,cái trí phải không còn tìm kiếm sự thỏa mãn.
To be free from the ache of discontent,the mind must cease to seek contentment.Nó chỉ có nghĩa là sự thỏa mãn, kiểm soát tâm trí và những mong muốn trong cuộc sống của bạn.
It only means contentment, control of your mind, control of wants in your life.Đây là một vấn đề để giải quyết với giá rẻ vàlàm tăng sự thỏa mãn tại nơi làm việc cho rất nhiều người.
This is an issue that is cheap to fix andwhich would improve workplace contentment for many.Và hầu hết các bạn sẽ bỏ nó, bởi vìlý do rất rõ ràng rằng các bạn sẽ không tìm được sự thỏa mãn trong nó.'.
And most of you will leave it,for the obvious reason that you do not find gratification in it.”.Sự thỏa mãn của bạn trong công việc phụ thuộc vào những gì bạn khao khát từ công việc, cuộc sống và sự nghiệp.
Your fulfilment on a job depends on what you yearn for from your, job, life and career.Chúng ta tìm thấy giọng nói bên trong của sự thỏa mãn và nhận ra rằng chúng ta đã có tất cả mọi thứ chúng ta cần.
We find our inner voice of contentment and realize that we're already everything we need to be.Khi mơ thấy ai đó đưa cho bạn tiền cho thấy mức độ tham lam và sự thỏa mãn của bạn được liên kết với nhau.
To dream that someone gives you money suggests that your level of greed and contentment are interlinked.Sự thỏa mãn của khách hàng cả về chất lượng, giá cả, đa dạng chủng loại, tốc độ cung ứng, dịch vụ kỹ thuật….
Customer satisfactions about quality, price, diversity, supply speed, technical services… are our goals and priorities.Chúng ta đang sống cho Thiên Chúa hay cho chính chúng ta,cho niềm hạnh phúc vĩnh cửu hay cho một sự thỏa mãn nào đó trong phút chốc?
Do we live for the Lord or for ourselves, for eternal happiness or for some contentment now?Có thể lập luận rằng sự thỏa mãn có liên quan đến hầu hết mọi giấc mơ, nhưng không thể chứng minh hay bác bỏ nó.
It's possible to argue that fulfilment is involved in almost any dream, but it's impossible to prove or disprove it.Họ đã biết rằng chỉ có một phần của nỗi đau, niềm khoái lạc và sự thỏa mãn của cuộc sống là nằm trong những thứ vật chất.
They kew that only a part of the pain, pleasure and satisfactions of life are to be found in material things.Nếu bạn đang tìm kiếm sự thỏa mãn, tự nhiên bạn sẽ tìm được điều gì bạn ham muốn, nhưng chúng ta hãy đừng gọi nó là sự thật.
If you are seeking gratification, you will naturally find what you desire, but do not let us call it truth.Giống như hạnh phúc có thểđạt được khi được ở bên cạnh người bạn yêu, sự thỏa mãn chỉ có thể bắt nguồn từ đam mê của bạn.
Just like happiness canbe achieved by being with the person you love, fulfilment can only be derived from your passion.Tương tự, những ai không quan tâm đến sự giàu sang phú quí của người khác vàkhông quan tâm nó là một phần của Zuhd và sự thỏa mãn.
Similarly, unconcern with the wealth and riches of others andignoring them is a part of Zuhd and contentment.Họ đã biết rằng chỉ có một phần của nỗi đau,niềm khoái lạc và sự thỏa mãn của cuộc sống là nằm trong những thứ vật chất.
The makers of our Constitution… knew that only a partof the pain, pleasure and satisfactions of life are to be found in material things.Người đọc sẽ khám phá ra rằng bằng cách sử dụng tài năng, quàtặng và sức mạnh bẩm sinh, họ có thể sống một cuộc sống của niềm vui và sự thỏa mãn.
The reader will discover that by using innate talents,gifts and power they can live a life of joy and fulfillment.Tuy nhiên, hình ảnh của sự thỏa mãn trên gương mặt và ánh mắt sáng của cô dường như là dấu hiệu cho thấy một kiệt tác đang trên đường đến vinh quang.
Still, the picture of contentment on her face and her bright eyes seemed to be signs that a masterpiece is on the way.Đó cũng là năng lượng có thể tạo ra sự thỏa mãn tâm linh, vì nó là một lực lượng thống nhất và tạo ra sự toàn vẹn từ các mặt đối lập.
It is also the energy that can create spiritual fulfillment, as it is a force that unifies and creates wholeness out of opposites.Để hiểu rằng sự thỏa mãn tuyệt vời chỉ có thể được tìm thấy khi tất cả các lĩnh vực trong cuộc sống của họ, bao gồm cả trong nước, được hài hòa.
To understand that great fulfillment can only be found when all areas of their lives, including the domestic, are harmonized.Display more examples
Results: 656, Time: 0.0337 ![]()
![]()
sự thoả mãnsự thỏa mãn cá nhân

Vietnamese-English
sự thỏa mãn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Sự thỏa mãn in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
sự thỏa mãn của khách hàngcustomer satisfactionthực sự thỏa mãnreally satisfytìm kiếm sự thỏa mãnseek satisfactionsự thỏa mãn cá nhânpersonal satisfactionpersonal fulfillmentlà sự thỏa mãnis the satisfactionWord-for-word translation
sựprepositionofsựpronounitstheirhissựadverbreallythỏanoundealagreementsatisfactionthỏaverbsatisfyagreedmãnadjectivechronicmãnnounsatisfactionmanchumãnverbsatisfiesfulfilled SSynonyms for Sự thỏa mãn
sự hài lòng thực hiện hoàn thành sự mãn nguyện sự trọn vẹn sự toại nguyện mãn nguyện hài lòng sự hoàn thành satisfaction fulfillment thoả mãn hạnh phúc thành tựu sự thỏa lòngTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Thoả Mãn Tieng Anh La Gi
-
→ Sự Thoả Mãn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
→ Sự Thỏa Mãn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
THỰC SỰ THỎA MÃN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "sự Thỏa Mãn" - Là Gì?
-
"thỏa Mãn" Là Gì? Nghĩa Của Từ Thỏa Mãn Trong Tiếng Anh. Từ điển ...
-
Nghĩa Của Từ Thoả Mãn Bằng Tiếng Anh
-
THỎA MÃN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hài Lòng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sự Thỏa Mãn Công Việc (Job Satisfactions) Của Người Lao động Là Gì?
-
Satisfaction | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Mãn Nhãn Là Gì? Ý Nghĩa Và Tình Huống Sử Dụng đúng Chuẩn
-
Nghĩa Của Từ : Satisfaction | Vietnamese Translation
-
Thỏa Mãn Tiếng Anh Là Gì
-
Nghiên Cứu Sự Hài Lòng Của Khách Hàng: Vai Trò, Yếu Tố ảnh Hưởng