Sửa đổi - Wikisource

Bước tới nội dung
  • Trang
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn văn kiện này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In/xuất ra
  • Tải về bản in
  • Tải về EPUB
  • Tải về MOBI
  • Tải về PDF
  • Định dạng khác
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Văn thư lưu trữ mở Wikisource Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn. 157CHU
𩅀 Chớpn. Nháng ra; tách ra, xước ra gần muốn gãy (thường nói về cây).
 Trời ―. Trời nháng sáng.  Sấm ―. Sấm nổi có lửa nháng ra.  ― nháng. Lửa sấm lòa ra.  Con mắt ― lạch. Con mắt hay nhấy, hay đánh chớp lạch, như khi thấy chớp mà nháy.  Ba ― ba sáng. Lòa lệt, không tỏ rõ. Ngủ mới thức dậy, con mắt ba chớp ba sáng.  Cây ―. Cây muốn tách muốn gãy.  Có ―. Có dấu muốn gãy; có tì tích, đã có mắc sự gì trước rồi.  ― hớp. Muốn hớp lấy, muốn giựt lấy, bộ tham muốn thới quá.  ― cánh. Nhịp cánh mà bay, xắm rắm muốn bay; đánh nhịp hai cánh.
𢩾 Chợpn.
 ― rợp. Rộn ràng, ám ức, náo nức.
Chót n. Cái ngọn, cái chóp, chỗ vót lên, chỗ thon von, chỗ rốt.
 ― vót. Chính cái ngọn ở trên hết.  ― núi. Đỉnh núi, chóp núi.  ― cây. Ngọn cây.  ― sừng. Chỗ sừng tót ra.  ― mũi. Chỗ mũi gio lên.  Sau ―. Sau rốt. Học dở ở đàng sau chót.  Dưới ―. Dưới rốt. id.  Đỏ ―. Đỏ lắm, đỏ thắm.  ― miệng. Nhọn miệng, hay nói, không biết giữ miệng. Chót miệng nói hổn.
Chọtn. Đâm giọt.
 Đâm ―. id.  ― thóc. Đâm thóc, giã thóc.  ― ―. Đâm giọt nhẹ nhẹ; đào bới nhẹ nhẹ, làm dối. Chọt chọt cối gạo đời nào cho trắng.
Chốtn. Đồ nêm, đồ khóa lỗ hở.
 ― cữa. Cây vạc tròn đễ mà khóa cữa.  ― ghe. Cây vạc tròn để mà đóng kềm lấy be ghe.  Đóng ―. Đóng cây tròn ấy để mà kềm mà khóa.  Nêm ―. id.  Đáy ―. Dè dặt, cẩn thận.  Lời nói đáy ―. Lời nói cẩn thận, có ngăn nắp, có chẻn dừng.  Nói ― chát. Nói xẳng, nói nặng nề vô phép, khó nghe.  Cá ―. Thứ cá sông có hai ngạnh mà nhỏ con.  Chà ke lục ―. Hiểu nghĩa là người hèn hạ, nhỏ mọn.
Chộtn. Cái cộng, cái cốt; nhột nhạc, rục rịch.
 ― cây. Chính mình cái cây.  ― bông tai. Cái cộng bông tai.  Lớn ― hoặc nhỏ ―. Lớn cộng hoặc nhỏ cộng.  ― ý. Nhột ý, mất cỡ.  ― dạ. Rục rịch không yên trong dạ, muốn đi ngoài.  ― bụng. id.  ― bần. Ngó bần, rễ bần đâm lên.  ― nưa. Gốc cây nưa, mình cây nưa.  Rắn ― nưa. Tên rắn độc.
𡂒 Chớtn. Nói không sửa, nói như con nít.
 Chả ―. Nói giọng nhỏng nhẻo không chính đính.  Chút ―. Nói đả đớt.  Nói ―. Nói đớt. id.  Trại bẹ ― chát. Nói không sửa, không chính tiếng.
𡂒 Chợtn. Giợt, mắc nước mà phải phai màu, không đậm màu. Tiếng trợ từ.
 ― da. Trầy da, giợt nước da.  ― vỏ. Trầy vỏ.  Trắng ―. Trắng bạc, trắng nhẻ, màu trắng chết.  ― nhìn. Liếc xem, vùng ngó thấy.
Chuc. Thứ đất đỏ bầm người ta hay dùng làm nước vẽ theo đàng vôi tô.
 Nước ―. Màu đỏ bầm.
Lấy từ “https://vi.wikisource.org/w/index.php?title=Trang:Đại_Nam_quấc_âm_tự_vị_1.pdf/170&oldid=188122” Thể loại:
  • Đã hiệu đính
Tìm kiếm Tìm kiếm Trang:Đại Nam quấc âm tự vị 1.pdf/170 Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Tót Vót Nghĩa Là Gì