Sucre Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Pháp Tiếng Việt Tiếng Pháp Tiếng Việt Phép dịch "sucre" thành Tiếng Việt

đường, miếng đường, Đường là các bản dịch hàng đầu của "sucre" thành Tiếng Việt.

sucre noun masculine ngữ pháp

Substance alimentaire [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • đường

    noun

    Substance douce, crystalline et poudreuse, blanche quand elle est pure, faite de sucrose obtenu principalement du sucre de cane et du sucre de betteraves, et utilisé dans beaucoup de plats, de boissons et de médicaments pour en améliorer le goût.

    Tom met trop de sucre dans son thé.

    Tom cho quá nhiều đường vào trà của mình.

    wiki
  • miếng đường

    (thân mật) miếng đường

    FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
  • Đường

    substance de saveur douce

    Tom met trop de sucre dans son thé.

    Tom cho quá nhiều đường vào trà của mình.

    wikidata
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sucre
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sucre " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Sucre

Sucre (département) [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

"Sucre" trong từ điển Tiếng Pháp - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Sucre trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "sucre"

đường đường sucre sucre Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "sucre" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Sucre Nghĩa Là Gì